Kết quả cho “练”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
luyện
luyện tập
huấn luyện binh sĩ; huấn luyện quân đội
tập thái cực quyền; luyện kung-fu (hoặc võ thuật khác); rèn luyện (múa, xiếc v.v.)
luyện viết chữ
thành thạo (một kỹ năng)
luyện tập một kỹ năng
kinh nghiệm; lão luyện; thông thái
sách bài tập
sân tập golf; sân luyện tập; sân tập luyện
vở bài tập; sách bài tập; LT:本[ben3]
Huấn luyện viên; huấn luyện
thuần thục, thông thạo
đào tạo, huấn luyện
luyện tập (một hoạt động); biểu diễn
súc tích; chặt chẽ; cô đọng
hình thành và huấn luyện (đơn vị quân đội); tạo ra và luyện tập (một môn võ); rèn luyện bản thân (qua kinh nghiệm thực tế)
học hỏi qua kinh nghiệm; kinh nghiệm; lão luyện; có kinh nghiệm
dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân (xưa)
có năng lực và kinh nghiệm
dải ruy băng màu
(quân sự) tham gia huấn luyện dã ngoại (cắm trại, hành quân, diễn tập bắn đạn thật, v.v.); (thể thao) đạt phong độ đỉnh cao bằng cách thi đấu ở nước ngoài
diễn tập; diễn tập (sự diễn tập)
rèn luyện; luyện tập