练习 là gì?
练习 [liàn xí] có nghĩa là luyện tập; bài tập; rèn luyện; thực hành; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 练习 trong tiếng Việt
- luyện tập
- bài tập
- rèn luyện
- thực hành
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 练习
练习 được đọc là liàn xí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “luyện tập; bài tập; rèn luyện; thực hành; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .