陪练
bạn tập; bạn đấu tập
bạn tập; bạn đấu tập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trò chuyện cùng ai đó; (đặc biệt) làm người bạn đi cùng có trả phí
›陪读péi dúđi cùng con hoặc vợ; chồng du học; giúp trẻ học, đọc hoặc luyện tập cùng nhau
›陪睡péi shuìđổi quan hệ tình dục để nhận được đối xử ưu đãi (thăng tiến trong sự nghiệp, điểm cao hơn, chỗ ở miễn phí…
›陪罪péi zuìxin lỗi; lời xin lỗi
›陪产假péi chǎn jiànghỉ phép làm cha
›陪产péi chǎncó mặt khi sinh
›陪葬péi zàngđược chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ; chồng quá cố, hoặc đồ tuỳ táng)
›陪床péi chuángchăm sóc người thân nằm viện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.