Kết quả tra từ “票”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
票: vé; phiếu; tiền giấy; LT:張|张[zhang1]; người bị bắt đòi tiền chuộc; biểu diễn kinh kịch không chuyên; lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh
票面值: mệnh giá; giá trị danh nghĩa (của trái phiếu)
票选: bỏ phiếu bằng phiếu bầu
票贩子: kẻ phe vé
票证: vé; thẻ thông hành (vd: để vào tòa nhà)
票庄: tiệm đổi tiền (hình thức kinh doanh ngân hàng cổ xưa)
票箱: hòm phiếu
票站: điểm bỏ phiếu
票源: (Đài Loan) cơ sở cử tri
票活: làm nghiệp dư không nhận thù lao
票决: quyết định bằng cách bỏ phiếu
票根: cuống vé
票数: số phiếu; số lượng bầu chọn
票据法: luật về chứng từ có thể thương lượng
票据: chứng từ có thể thương lượng (hối phiếu, giấy nợ v.v.); phiếu; biên nhận
票房: phòng vé
票友儿: diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)
票友: diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)
票卡: thẻ có mã máy quét dùng làm vé (Đài Loan)
票汇: chuyển tiền bằng hối phiếu
票券: phiếu; quyền cổ phần; giấy chứng nhận cổ phần
票价: giá vé; giá vé xe; phí vào cửa
党票: thẻ đảng viên; thẻ hội viên
点票: đếm phiếu
黄牛票: vé chợ đen
验票: soát vé
饭票: vé ăn (nghĩa đen và nghĩa bóng)
飞机票: vé máy bay; LT:張|张[zhang1]
预期收入票据: giấy ghi nhận doanh thu dự kiến (RAN, tài chính)
电影票: vé xem phim
开票: mở thùng phiếu; kiểm phiếu; lập hóa đơn hoặc biên lai vv; viết biên nhận
门票: vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
长期饭票: (ví dụ) bảo đảm hỗ trợ tài chính suốt đời
铁票区: (Đài Loan) ghế an toàn (trong một cuộc bầu cử); thành trì (cho một đảng hoặc ứng cử viên); khu vực mà đa số cử tri luôn bầu cho một đảng hoặc…
铁票仓: xem 鐵票區|铁票区[tie3 piao4 qu1]
铁票: (Đài Loan) phiếu bầu đảm bảo; phiếu từ người luôn bầu cho một đảng hoặc ứng cử viên nhất định trong các cuộc bầu cử
错票: tiền lỗi (tờ tiền in sai)
银票: (thời trước) ngân phiếu trị giá bằng bạc
钞票: tiền giấy; tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ); LT:張|张[zhang1],紮|扎[za1]
邮票: tem (bưu chính); Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]
选票: phiếu bầu; lá phiếu; LT:張|张[zhang1]
通票: vé thông suốt
逃票: lén vào mà không có vé; trốn vé
退票: bị trả lại (séc); trả vé; hoàn vé
车票: vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)
跳票: séc (ngân hàng) bị trả lại
跑票: bỏ phiếu không theo đường lối đảng; bỏ phiếu trái với cam kết
走票: buổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)
赞成票: phê chuẩn; bỏ phiếu tán thành
买票: mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)
计票: kiểm phiếu
订票: đặt vé; cấp vé
角票: tờ tiền giấy mệnh giá hào (mao, một phần mười của nhân dân tệ)
见票即付: thanh toán ngay khi thấy phiếu; thanh toán cho người cầm phiếu
补票处: quầy vé bổ sung; quầy vé chờ
补票: mua hoặc nâng cấp vé sau khi lên tàu, thuyền, v.v.; mua vé xem biểu diễn sau khi đã ngồi trong rạp
行李票: thẻ hành lý
藏书票: nhãn sách
芭乐票: tiền giả; hóa đơn khống; xem cũng 芭樂|芭乐[ba1 le4]
船票: vé tàu