Kết quả cho “票”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vé
giá vé
quyết định bằng cách bỏ phiếu
phiếu; quyền cổ phần; giấy chứng nhận cổ phần
thẻ có mã máy quét dùng làm vé (Đài Loan)
diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)
tiệm đổi tiền (hình thức kinh doanh ngân hàng cổ xưa)
phòng vé
chứng từ có thể thương lượng (hối phiếu, giấy nợ v.v.); phiếu; biên nhận
số phiếu; số lượng bầu chọn
cuống vé
chuyển tiền bằng hối phiếu
làm nghiệp dư không nhận thù lao
(Đài Loan) cơ sở cử tri
điểm bỏ phiếu
hòm phiếu
vé; thẻ thông hành (vd: để vào tòa nhà)
bỏ phiếu bằng phiếu bầu
diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)
luật về chứng từ có thể thương lượng
kẻ phe vé
mệnh giá; giá trị danh nghĩa (của trái phiếu)
hóa đơn
vé xe