Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “票”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
piào

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
票价
piào jià

giá vé

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
票决
piào jué

quyết định bằng cách bỏ phiếu

Cụm từ
票券
piào quàn

phiếu; quyền cổ phần; giấy chứng nhận cổ phần

Cụm từ
票卡
piào kǎ

thẻ có mã máy quét dùng làm vé (Đài Loan)

Cụm từ
票友
piào yǒu

diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)

Cụm từ
票庄
piào zhuāng

tiệm đổi tiền (hình thức kinh doanh ngân hàng cổ xưa)

Cụm từ
票房
piào fáng

phòng vé

Cụm từ
票据
piào jù

chứng từ có thể thương lượng (hối phiếu, giấy nợ v.v.); phiếu; biên nhận

Cụm từ
票数
piào shù

số phiếu; số lượng bầu chọn

Cụm từ
票根
piào gēn

cuống vé

Cụm từ
票汇
piào huì

chuyển tiền bằng hối phiếu

Cụm từ
票活
piào huó

làm nghiệp dư không nhận thù lao

Cụm từ
票源
piào yuán

(Đài Loan) cơ sở cử tri

Cụm từ
票站
piào zhàn

điểm bỏ phiếu

Cụm từ
票箱
piào xiāng

hòm phiếu

Cụm từ
票证
piào zhèng

vé; thẻ thông hành (vd: để vào tòa nhà)

Cụm từ
票选
piào xuǎn

bỏ phiếu bằng phiếu bầu

Cụm từ
票友儿
piào yǒu r

diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)

Cụm từ
票据法
piào jù fǎ

luật về chứng từ có thể thương lượng

Cụm từ
票贩子
piào fàn zi

kẻ phe vé

Cụm từ
票面值
piào miàn zhí

mệnh giá; giá trị danh nghĩa (của trái phiếu)

Cụm từ
发票
fāpiào

hóa đơn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
车票
chēpiào

vé xe

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt