票
vé; phiếu; tiền giấy; LT:張|张[zhang1]; người bị bắt đòi tiền chuộc; biểu diễn kinh kịch không chuyên; lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh
vé; phiếu; tiền giấy; LT:張|张[zhang1]; người bị bắt đòi tiền chuộc; biểu diễn kinh kịch không chuyên; lượng từ cho nhóm, lô, giao dịch kinh doanh
票 thường mang nghĩa “vé”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 票 cùng cụm 投票 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bỏ phiếu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giấy chứng nhận cổ phần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phiếu bầu; lá phiếu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hỏng; hư; hao mòn; tệ; hỏng bét; phá, tách hoặc chẻ; bỏ đi; phá hủy; tuyệt giao; đánh bại; chiếm được (một…
›礮pàomáy bắn đá cổ để ném đá nặng; biến thể của 炮[pao4], đại bác
›礗pīnâm thanh đá bị nghiền
›磻pántên một con sông ở Thiểm Tây
›磐pánvững chắc; ổn định; đá tảng
›磅pángdùng trong 磅礴[pang2 bo2]; cách phát âm Đài Loan: [pang1]
›秠pī(kê)
›碰pèngchạm; gặp; va phải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.