铁票
(Đài Loan) phiếu bầu đảm bảo; phiếu từ người luôn bầu cho một đảng hoặc ứng cử viên nhất định trong các cuộc bầu cử
(Đài Loan) phiếu bầu đảm bảo; phiếu từ người luôn bầu cho một đảng hoặc ứng cử viên nhất định trong các cuộc bầu cử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) ghế an toàn (trong một cuộc bầu cử); thành trì (cho một đảng hoặc ứng cử viên); khu vực mà đa số…
›铁砂tiě shāđạn ghém (trong súng săn); viên đạn nhỏ
›铁窗生活tiě chuāng shēng huóthời gian thụ án trong tù; cuộc sống trong tù
›铁矿石tiě kuàng shíquặng sắt
›铁票仓tiě piào cāngxem 鐵票區|铁票区[tie3 piao4 qu1]
›铁矿tiě kuàngquặng sắt; mỏ quặng sắt
›铁砧tiě zhēnđe
›铁窗tiě chuāngcửa sổ có song sắt (căn hộ, v.v.); cửa sổ nhà giam có song sắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.