Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “相”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiàng

相: diện mạo; chân dung; bức tranh; tể tướng; (vật lý) pha; (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt); xem tướng số (bằng nhân tướng…

Từ vựng
相体裁衣xiàng tǐ cái yī

相体裁衣: nghĩa đen: may quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế

Thành ngữ
相类xiāng lèi

相类: tương tự

Cụm từ
相面xiàng miàn

相面: bói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng

Cụm từ
相随xiāng suí

相随: đi theo (ai đó); (kết hợp với 與|与[yu3] hoặc 和[he2]) đi cùng (ai đó); (nghĩa bóng) (một tình huống) gắn liền với (tình huống khác)

Cụm từ
相隔xiāng gé

相隔: cách nhau (khoảng cách hoặc thời gian, v.v.)

Cụm từ
相关性xiāng guān xìng

相关性: sự tương quan

Cụm từ
相关xiāng guān

相关: liên quan; tương ứng; thích hợp; có quan hệ với nhau; (thống kê) tương quan

Cụm từ
相间xiāng jiàn

相间: luân phiên; theo sau nhau

Cụm từ
相配物xiāng pèi wù

相配物: vật phù hợp; thú cưng hợp với chủ

Cụm từ
相配人xiāng pèi rén

相配人: cặp đôi; phù hợp với nhau

Cụm từ
相配xiāng pèi

相配: phù hợp; xứng đôi

Cụm từ
相邻xiāng lín

相邻: láng giềng; liền kề

Cụm từ
相违xiāng wéi

相违: mâu thuẫn với (một ý kiến hoặc quan điểm,...); rời xa (các chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn đã thiết lập,...)

Cụm từ
相遇xiāng yù

相遇: gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp

Cụm từ
相连xiāng lián

相连: liên kết; nối; kết nối

Cụm từ
相逢xiāng féng

相逢: gặp nhau (tình cờ); bắt gặp

Cụm từ
相通xiāng tōng

相通: liên thông; kết nối; giao tiếp; đang giao tiếp; dung hòa

Cụm từ
相近xiāng jìn

相近: gần; tương tự

Cụm từ
相迎xiāng yíng

相迎: đón chào ai đó; chào đón ai đó

Cụm từ
相轻xiāng qīng

相轻: coi thường lẫn nhau

Cụm từ
相辅相成xiāng fǔ xiāng chéng

相辅相成: bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
相较xiāng jiào

相较: so sánh

Cụm từ
相距xiāng jù

相距: khoảng cách xa; cách nhau một khoảng nhất định

Cụm từ
相貌xiàng mào

相貌: diện mạo

Cụm từ
相识xiāng shí

相识: làm quen; người quen

Cụm từ
相认xiāng rèn

相认: biết nhau; công nhận; xác định; thừa nhận (một mối quan hệ cũ)

Cụm từ
相角xiàng jiǎo

相角: góc pha

Cụm từ
相觑xiāng qù

相觑: nhìn nhau

Cụm từ
相亲角xiāng qīn jiǎo

相亲角: "góc mai mối", một buổi gặp gỡ trong công viên cho các bậc cha mẹ tìm kiếm bạn đời cho con trưởng thành của họ bằng cách kết nối với cha mẹ…

Cụm từ
相亲相爱xiāng qīn xiāng ài

相亲相爱: (thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau

Thành ngữ
相亲xiāng qīn

相亲: buổi hẹn hò giấu mặt; cuộc phỏng vấn sắp xếp để đánh giá đối tượng kết hôn (cách phát âm ở Đài Loan: [xiang4 qin1]); gắn bó sâu sắc với nhau

Cụm từ
相视xiāng shì

相视: nhìn nhau

Cụm từ
相见恨晚xiāng jiàn hèn wǎn

相见恨晚: hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.; Cảm giác như chúng ta đã quen biết từ lâu

Thành ngữ
相见xiāng jiàn

相见: gặp nhau; gặp trực tiếp

Cụm từ
相衬xiāng chèn

相衬: tương phản; tôn nhau lên; hợp với nhau

Cụm từ
相术xiàng shù

相术: thuật xem tướng

Cụm từ
相处xiāng chǔ

相处: tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác; hòa hợp (tốt, không tốt)

Cụm từ
相若xiāng ruò

相若: tương đương; có thể so sánh với

Cụm từ
相背xiāng bèi

相背: trái ngược; đối lập

Cụm từ
相声xiàng sheng

相声: đối thoại hài; kịch ngắn; tấu hài

Cụm từ
相联xiāng lián

相联: tương tác; liên quan

Cụm từ
相聚xiāng jù

相聚: gặp gỡ cùng nhau; tụ họp

Cụm từ
相骂xiāng mà

相骂: chửi mắng lẫn nhau

Cụm từ
相继xiāng jì

相继: liên tiếp; theo sát

Cụm từ
相纸xiàng zhǐ

相纸: giấy ảnh

Cụm từ
相约xiāng yuē

相约: đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp

Cụm từ
相簿xiàng bù

相簿: album ảnh

Cụm từ
相等xiāng děng

相等: bằng; như nhau; tương đương

Cụm từ
相符xiāng fú

相符: khớp; phù hợp

Cụm từ
相空间xiàng kōng jiān

相空间: không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường)

Cụm từ
相称xiāng chèn

相称: phù hợp; hợp; tương thích với nhau

Cụm từ
相碰撞xiāng pèng zhuàng

相碰撞: va chạm lẫn nhau

Cụm từ
相看xiāng kàn

相看: nhìn nhau; nhìn kỹ; nhìn nhận

Cụm từ
相当于或大于xiāng dāng yú huò dà yú

相当于或大于: lớn hơn hoặc bằng ≥; ít nhất lớn bằng

Cụm từ
相当于xiāng dāng yú

相当于: tương đương với

Cụm từ
相当xiāng dāng

相当: tương đương; phù hợp; khá; đến một mức độ nhất định; tương đối

Cụm từ
相异xiāng yì

相异: khác; không giống

Cụm từ
相生xiāng shēng

相生: sinh ra lẫn nhau

Cụm từ
相片xiàng piàn

相片: hình ảnh; ảnh; lượng từ: 張|张[zhang1]

Cụm từ