相
相 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 相 trong tiếng Việt
diện mạo; chân dung; bức tranh; tể tướng; (vật lý) pha; (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt); xem tướng số (bằng nhân tướng học, xem chỉ tay, v.v.)