相
diện mạo; chân dung; bức tranh; tể tướng; (vật lý) pha; (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt); xem tướng số (bằng nhân tướng học, xem chỉ tay, v.v.)
diện mạo; chân dung; bức tranh; tể tướng; (vật lý) pha; (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt); xem tướng số (bằng nhân tướng học, xem chỉ tay, v.v.)
相 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “lẫn nhau” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 相 cùng cụm 相关 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là xiāng, từ thường mang nghĩa “lẫn nhau”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là xiàng, từ thường mang nghĩa “diện mạo”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
liên quan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tương đương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giống hệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra…
›眩xuànchói lọi; rực rỡ; hoa mắt; chóng mặt
›眴xuànhoa mắt; chóng mặt
›矽xī(Đài Loan) silic (hóa học); cách phát âm ở Đài Loan [xi4]
›硒xīselenium (hóa học)
›盱xūlo lắng; nhìn chằm chằm
›盻xìnhìn chằm chằm
›県xiànbiến thể Nhật Bản của 縣|县; tỉnh của Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.