Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瓜”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
guā

瓜: dưa; quả bầu; bí

Từ vựng
瓜达尔港Guā dá ěr Gǎng

瓜达尔港: Cảng Gwadar trên biển Ả Rập ở tỉnh Baluchistan, Pakistan

Cụm từ
瓜达尔Guā dá ěr

瓜达尔: Gwadar, thành phố cảng thương mại tự do ở tỉnh Baluchistan, Pakistan

Cụm từ
瓜达拉马山Guā dá lā mǎ shān

瓜达拉马山: Dãy núi Guadarrama (chạy qua bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)

Cụm từ
瓜达拉马Guā dá lā mǎ

瓜达拉马: Dãy núi Guadarrama (chạy qua bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)

Cụm từ
瓜达拉哈拉Guā dá lā hā lā

瓜达拉哈拉: Guadalajara

Cụm từ
瓜达卡纳尔战役Guā dá kǎ nà ěr zhàn yì

瓜达卡纳尔战役: trận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương

Cụm từ
瓜达卡纳尔岛Guā dá kǎ nà ěr dǎo

瓜达卡纳尔岛: Đảo Guadalcanal

Cụm từ
瓜农guā nóng

瓜农: nông dân trồng dưa

Cụm từ
瓜蒂guā dì

瓜蒂: cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
瓜葛guā gé

瓜葛: kết nối; liên quan; dính líu

Cụm từ
瓜菜guā cài

瓜菜: rau quả

Cụm từ
瓜脐guā qí

瓜脐: rốn của quả dưa

Cụm từ
瓜皮帽guā pí mào

瓜皮帽: mũ quả dưa của người Trung Quốc giống như vỏ nửa quả dưa hấu

Cụm từ
瓜田李下guā tián lǐ xià

瓜田李下: viết tắt của 瓜田不納履,李下不整冠|瓜田不纳履,李下不整冠[gua1 tian2 bu4 na4 lu:3 , li3 xia4 bu4 zheng3 guan1]

Viết tắt
瓜田不纳履,李下不整冠guā tián bù nà lǚ , lǐ xià bù zhěng guān

瓜田不纳履,李下不整冠: nghĩa đen: đừng cột dây giày trong ruộng dưa, đừng chỉnh mũ dưới cây mận (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng làm gì khiến người khác nghi ngờ; hành…

Thành ngữ
瓜熟蒂落guā shú dì luò

瓜熟蒂落: dưa chín cuống rụng (thành ngữ); vấn đề sẽ tự giải quyết khi đến lúc

Thành ngữ
瓜无滚圆,人无十全guā wú gǔn yuán , rén wú shí quán

瓜无滚圆,人无十全: không có quả bầu nào tròn lăn, cũng như không có người nào hoàn hảo (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
瓜果guā guǒ

瓜果: trái cây (nghĩa số nhiều); dưa và trái cây

Cụm từ
瓜拿纳guā ná nà

瓜拿纳: quả guarana (Paullinia cupana)

Cụm từ
瓜拉丁加奴Guā lā Dīng jiā nú

瓜拉丁加奴: Kuala Terengganu, thủ phủ bang Terengganu, Malaysia

Cụm từ
瓜德罗普Guā dé luó pǔ

瓜德罗普: Guadeloupe

Cụm từ
瓜州县Guā zhōu xiàn

瓜州县: huyện Guazhou ở Jiuquan 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
瓜州Guā zhōu

瓜州: huyện Guazhou ở Jiuquan 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
瓜子脸guā zǐ liǎn

瓜子脸: khuôn mặt trái xoan

Cụm từ
瓜子guā zǐ

瓜子: hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt

Cụm từ
瓜娃子guā wá zi

瓜娃子: (phương ngữ) kẻ ngốc; người ngớ ngẩn

Cụm từ
瓜地马拉Guā dì mǎ lā

瓜地马拉: Guatemala (Đài Loan)

Cụm từ
瓜分guā fēn

瓜分: phân chia; chia cắt

Cụm từ
瓜代guā dài

瓜代: thay đổi nhân sự; ca mới; (nghĩa đen) thay thế cho người lính được nghỉ phép để đi hái dưa

Cụm từ
吃瓜群众chī guā qún zhòng

吃瓜群众: quần chúng hóng chuyện

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
吃瓜chī guā

吃瓜: hóng chuyện; theo dõi drama

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
黄瓜huáng guā

黄瓜: dưa chuột; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
麻瓜Má guā

麻瓜: Muggle (Harry Potter)

Cụm từ
鱼翅瓜yú chì guā

鱼翅瓜: bí sợi (Cucurbita pepo)

Cụm từ
马那瓜Mǎ nà guā

马那瓜: Managua, thủ đô của Nicaragua

Cụm từ
马拿瓜Mǎ ná guā

马拿瓜: Managua, thủ đô của Nicaragua (Đài Loan)

Cụm từ
香瓜xiāng guā

香瓜: dưa lưới

Cụm từ
顺藤摸瓜shùn téng mō guā

顺藤摸瓜: nghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa; theo dấu vết để lần ra sự việc

Cụm từ
面瓜miàn guā

面瓜: (phương ngữ) bí đỏ; (bóng) người ngốc nghếch

Cụm từ
青瓜qīng guā

青瓜: dưa chuột

Cụm từ
雨女无瓜yǔ nǚ wú guā

雨女无瓜: (từ mới) (tiếng lóng) không phải việc của bạn (bắt chước phát âm có accent của 與你無關|与你无关[yu3 ni3 wu2 guan1])

Tiếng lóng xã hội
阿空加瓜山Ā kōng jiā guā Shān

阿空加瓜山: Núi Aconcagua, Argentina, điểm cao nhất ở Tây Bán Cầu

Cụm từ
阿空加瓜Ā kōng jiā guā

阿空加瓜: Núi Aconcagua, ở châu Mỹ

Cụm từ
金瓜石Jīn guā shí

金瓜石: Jinguashi, thị trấn ở quận Ruifang, Tân Bắc, Đài Loan, nổi tiếng với các mỏ vàng và đồng lịch sử, từng được Nhật Bản sử dụng làm trại tù binh…

Cụm từ
金瓜jīn guā

金瓜: bí ngô (Gymnopetalum chinense); một loại chùy có đầu bằng đồng thau giống quả bí ngô

Cụm từ
酱瓜jiàng guā

酱瓜: dưa chuột muối

Cụm từ
腌黄瓜yān huáng guā

腌黄瓜: dưa muối

Cụm từ
越瓜yuè guā

越瓜: dưa rắn

Cụm từ
西瓜xī guā

西瓜: dưa hấu; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge5]

Cụm từ
蒲瓜pú guā

蒲瓜: bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia)

Cụm từ
菜瓜cài guā

菜瓜: dưa rắn; mướp

Cụm từ
苦瓜脸kǔ guā liǎn

苦瓜脸: biểu cảm chua chát trên mặt

Cụm từ
苦瓜kǔ guā

苦瓜: mướp đắng (khổ qua, bí đắng, dưa đắng, mướp mỡ, dưa leo đắng)

Cụm từ
脑瓜子nǎo guā zi

脑瓜子: xem 腦瓜|脑瓜[nao3 gua1]

Cụm từ
脑瓜儿nǎo guā r

脑瓜儿: biến thể er hoá của 腦瓜|脑瓜[nao3 gua1]

Cụm từ
脑瓜nǎo guā

脑瓜: sọ; não; đầu; tâm trí; tinh thần; ý tưởng

Cụm từ
胡瓜鱼hú guā yú

胡瓜鱼: cá ốt me (họ Osmeridae)

Cụm từ
胡瓜hú guā

胡瓜: dưa chuột

Cụm từ
老王卖瓜,自卖自夸Lǎo Wáng mài guā , zì mài zì kuā

老王卖瓜,自卖自夸: thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); mọi thứ của mình đều là nhất

Thành ngữ