Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guā

瓜 là gì?

[guā] có nghĩa là dưa; quả bầu; bí.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 瓜 trong tiếng Việt

  1. dưa
  2. quả bầu

Cách đọc và ghi nhớ 瓜

được đọc là guā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dưa; quả bầu; bí”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan