Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
金瓜石

Jīn guā shí

金瓜石 là gì?

金瓜石 [Jīn guā shí] có nghĩa là Jinguashi, thị trấn ở quận Ruifang, Tân Bắc, Đài Loan, nổi tiếng với các mỏ vàng và đồng lịch sử, từng được Nhật Bản sử dụng làm trại tù binh (1942-1945).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 金瓜石 trong tiếng Việt

Jinguashi, thị trấn ở quận Ruifang, Tân Bắc, Đài Loan, nổi tiếng với các mỏ vàng và đồng lịch sử, từng được Nhật Bản sử dụng làm trại tù binh (1942-1945)

Cách đọc và ghi nhớ 金瓜石

金瓜石 được đọc là Jīn guā shí, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Jinguashi, thị trấn ở quận Ruifang, Tân Bắc, Đài Loan, nổi tiếng với các mỏ vàng và đồng lịch sử, từng được Nhật Bản sử dụng làm trại tù binh (1942-1945)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan