金瓜石
Jinguashi, thị trấn ở quận Ruifang, Tân Bắc, Đài Loan, nổi tiếng với các mỏ vàng và đồng lịch sử, từng được Nhật Bản sử dụng làm trại tù binh (1942-1945)
Jinguashi, thị trấn ở quận Ruifang, Tân Bắc, Đài Loan, nổi tiếng với các mỏ vàng và đồng lịch sử, từng được Nhật Bản sử dụng làm trại tù binh (1942-1945)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jinpingmei hay Kim Bình Mai (1617), tiểu thuyết thời Minh, từng khét tiếng và bị cấm vì nội dung tình dục
›金瓶梅词话Jīn Píng Méi Cí HuàKim Bình Mai, hay Kim Bình Mai từ thoại (1617), tiểu thuyết thời Minh viết bằng bạch thoại, từng tai tiếng…
›金瓜jīn guābí ngô (Gymnopetalum chinense); một loại chùy có đầu bằng đồng thau giống quả bí ngô
›金球奖Jīn qiú jiǎngGiải Quả Cầu Vàng
›金玉jīn yùvàng và ngọc; quý giá
›金奖jīn jiǎnghuy chương vàng; giải nhất
›金盾工程Jīn dùn Gōng chéngDự án Lá Chắn Vàng, hệ thống thông tin để kiểm duyệt và giám sát, được cho là bao gồm Tường lửa Vĩ đại của…
›金狮奖Jīn shī jiǎngGiải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.