蒲瓜
bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia)
bầu hoặc bí hoa trắng (họ Crescentia)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bông hoặc hoa đực của cây hương bồ (Typha orientalis)
›蒲江县Pú jiāng xiànhuyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›蒲甘Pú gānBagan (Pagan), cố đô của Myanmar (Miến Điện)
›蒲江Pú jiānghuyện Pujiang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›蒲甘王朝Pú gān Wáng cháoVương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287
›蒲福风级Pú fú fēng jíthang Beaufort đo tốc độ gió
›蒲松龄Pú Sōng língPu Tùng Linh (1640-1715), tác giả của 聊齋志異|聊斋志异[Liao2 zhai1 Zhi4 yi4]
›蒲县Pú xiànhuyện Pu ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.