Kết quả tra từ “消”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
消: giảm bớt; lắng xuống; tiêu thụ; giảm; tiêu phí (thời gian); (sau 不[bu4] hoặc 只[zhi3] hoặc 何[he2],...) cần; yêu cầu; mất
消魂: quá đỗi (vui mừng, đau buồn, v.v.); cảm thấy mê mẩn
消食儿: biến thể er hoá của 消食[xiao1 shi2]
消食: hỗ trợ tiêu hóa
消音器: ống giảm thanh
消音: làm im tiếng
消隐: ẩn đi; rút vào riêng tư
消除锯齿: khử răng cưa (đồ họa máy tính)
消除歧义: làm rõ nghĩa
消除对妇女一切形式歧视公约: Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ
消除: loại bỏ; xóa bỏ
消防队员: lính cứu hỏa
消防队: đội cứu hỏa; sở cứu hỏa
消防通道: lối thoát hiểm; làn đường cứu hỏa
消防车: xe cứu hỏa
消防署: trạm cứu hỏa
消防栓: trụ nước cứu hoả
消防局: sở cứu hoả
消防员: lính cứu hoả; lính chữa cháy
消防: cứu hoả; kiểm soát hoả hoạn
消闲儿: biến thể er hoá của 消閒|消闲[xiao1 xian2]
消闲: dành thời gian nhàn rỗi; tiêu thời gian rảnh
消长: giảm và tăng; suy rồi thịnh
消金: tài chính tiêu dùng (viết tắt của 消費金融|消费金融[xiao1 fei4 jin1 rong2])
消释: xua tan (nghi ngờ); làm rõ (hiểu lầm)
消遣: giết thời gian; giải trí; tiêu khiển; hoạt động thư giãn; chế nhạo
消逝: phai nhạt dần
消退: suy tàn; mờ dần
消费金融: tài chính tiêu dùng
消费资料: dữ liệu tiêu dùng; hàng tiêu dùng
消费者保护: bảo vệ người tiêu dùng (pháp luật)
消费者: người tiêu dùng
消费群: nhóm người tiêu dùng
消费税: thuế tiêu thụ; thuế bán hàng
消费器件: hàng tiêu dùng
消费品: hàng tiêu dùng
消费券: phiếu giảm giá; phiếu mua hàng
消费价格指数: chỉ số giá tiêu dùng CPI
消费: tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
消解: loại bỏ; xua tan; nghiên cứu giải quyết
消融: tan chảy (ví dụ: chỏm băng)
消蚀: ăn mòn; xói mòn; mài mòn (nghĩa đen và bóng)
消肿: giảm sưng; tiêu sưng; (ví von) tinh giản (một cơ quan cồng kềnh, v.v.)
消声器: thiết bị giảm tiếng ồn
消声: tiêu âm; giảm tiếng ồn
消耗量: tỷ lệ tiêu thụ
消耗战: chiến tranh tiêu hao
消耗品: hàng tiêu dùng; vật phẩm tiêu hao
消耗: tiêu thụ; sử dụng hết; làm cạn kiệt; tiêu hao; (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp
消磨时间: giết thời gian
消磨: mài mòn; làm hao mòn; bào mòn; giết thời gian; lãng phí thời gian
消石灰: canxi hydroxit Ca(OH)2; vôi tôi
消瘦: trở nên gầy gò; trở nên ốm yếu
消炎药: thuốc kháng viêm
消炎片: viên hạ sốt (để giảm sốt), như sunfamid
消炎: giảm sốt; hạ sốt; giảm viêm
消灾避邪: tránh tai họa và tà ma
消灾: tránh tai họa
消火栓: trụ nước cứu hoả
消灭: chấm dứt; tiêu diệt; làm cho diệt vong; diệt vong; sự tiêu diệt (trong lý thuyết trường lượng tử)