Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “桃”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
táo

quả đào

Từ vựng
桃仁
táo rén

nhân hạt đào, dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
桃园
Táo yuán

thành phố và huyện Đào Viên ở Đài Loan

Cụm từ
桃城
Táo chéng

quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
桃子
táo zi

quả đào

Cụm từ
桃山
Táo shān

quận Đào Sơn của thành phố Thất Đài Hà 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
桃心
táo xīn

biểu tượng trái tim ♥

Cụm từ
桃树
táo shù

cây đào; LT:株[zhu1]

Cụm từ
桃汛
táo xùn

lũ mùa xuân (khi hoa đào nở)

Cụm từ
桃江
Táo jiāng

huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
桃源
táo yuán

xem 桃花源[tao2 hua1 yuan2]

Cụm từ
桃红
táo hóng

màu hồng đào

Cụm từ
桃色
táo sè

màu hồng; màu đào; tình yêu bất chính; tình dục

Cụm từ
桃花
táo huā

hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm

Cụm từ
桃园县
Táo yuán xiàn

huyện Đào Viên ở Đài Loan

Cụm từ
桃园市
Táo yuán shì

thành phố Đào Viên ở miền bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Đào Viên

Cụm từ
桃城区
Táo chéng qū

quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
桃太郎
Táo tài láng

Momotaro hay Đào Thái Lang, nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản; (Đài Loan) người Nhật

Cụm từ
桃山区
Táo shān qū

quận Taoshan của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
桃江县
Táo jiāng xiàn

huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
桃源乡
Táo yuán xiāng

xã Taoyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
桃源县
Táo yuán xiàn

huyện Taoyuan ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
桃花扇
Táo huā Shàn

Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任[Kong3 Shang4 ren4]

Cụm từ
桃花汛
táo huā xùn

lũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)

Cụm từ