桃子
quả đào
quả đào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Momotaro hay Đào Thái Lang, nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản; (Đài Loan) người Nhật
›桃山Táo shānquận Đào Sơn của thành phố Thất Đài Hà 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
›桃城区Táo chéng qūquận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc
›桃城Táo chéngquận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc
›桃园县Táo yuán xiànhuyện Đào Viên ở Đài Loan
›桃树táo shùcây đào; LT:株[zhu1]
›桃汛táo xùnlũ mùa xuân (khi hoa đào nở)
›桃园市Táo yuán shìthành phố Đào Viên ở miền bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Đào Viên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.