Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “机”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

机: (hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế; (hình thức kết hợp) máy bay; (hình thức kết hợp) cơ hội; (hình thức kết hợp) điểm then chốt; trục xoay…

Từ vựng
机体jī tǐ

机体: sinh vật (sinh học); khung máy bay (hàng không)

Cụm từ
机头座jī tóu zuò

机头座: ụ động; đầu quay của máy khoan, máy tiện, v.v

Cụm từ
机头jī tóu

机头: phần đầu (mũi) của máy bay, v.v

Cụm từ
机顶盒jī dǐng hé

机顶盒: hộp giải mã tín hiệu truyền hình

Cụm từ
机灵鬼jī líng guǐ

机灵鬼: (hài hước) người thông minh và nhanh trí

Cụm từ
机灵jī ling

机灵: thông minh; nhanh trí

Cụm từ
机电jī diàn

机电: thiết bị máy móc và phát điện; điện cơ

Cụm từ
机关车jī guān chē

机关车: đầu máy xe lửa

Cụm từ
机关算尽太聪明,反算了卿卿性命jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng

机关算尽太聪明,反算了卿卿性命: nếu người quá toan tính, sẽ tự chuốc lấy thất bại (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4])

Cụm từ
机关炮jī guān pào

机关炮: pháo máy; pháo súng máy

Cụm từ
机关枪jī guān qiāng

机关枪: súng máy; cũng viết 機槍|机枪[ji1 qiang1]

Cụm từ
机关布景jī guān bù jǐng

机关布景: cảnh sân khấu vận hành bằng máy

Cụm từ
机关报jī guān bào

机关报: báo chí chính thức (vận hành bởi chính phủ)

Cụm từ
机关jī guān

机关: cơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở; mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
机长jī zhǎng

机长: cơ trưởng; phi công chính

Cụm từ
机运jī yùn

机运: cơ hội và thời cơ

Cụm từ
机遇jī yù

机遇: cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may

Cụm từ
机轴jī zhóu

机轴: trục máy; trục (trong máy móc)

Cụm từ
机车jī chē

机车: đầu máy; toa động cơ tàu hỏa; (Đài Loan) xe tay ga; (Đài Loan, lóng) khó chịu; phiền phức; (Đài Loan) chết tiệt!; bực mình!

Cụm từ
机身jī shēn

机身: thân của phương tiện hoặc máy móc; thân máy bay

Cụm từ
机踏车jī tà chē

机踏车: xe máy (Đài Loan); viết tắt của 機器腳踏車|机器脚踏车[ji1 qi4 jiao3 ta4 che1]

Viết tắt
机变jī biàn

机变: ứng biến; linh hoạt; thích ứng; mang tính thực dụng

Cụm từ
机警jī jǐng

机警: nhạy bén; tinh anh; sắc sảo; lanh lợi; cảnh giác; nhanh nhạy

Cụm từ
机谋jī móu

机谋: mưu kế; âm mưu; sự khôn ngoan

Cụm từ
机诈jī zhà

机诈: xảo trá

Cụm từ
机制jī zhì

机制: xử lý bằng máy; làm bằng máy

Cụm từ
机舱jī cāng

机舱: khoang máy bay

Cụm từ
机能jī néng

机能: chức năng

Cụm từ
机翼jī yì

机翼: cánh (của máy bay)

Cụm từ
机翻jī fān

机翻: dịch máy (viết tắt của 機器翻譯|机器翻译[ji1 qi4 fan1 yi4])

Viết tắt
机缘jī yuán

机缘: cơ hội; cơ duyên; vận mệnh

Cụm từ
机组jī zǔ

机组: phi hành đoàn (trên máy bay); đơn vị (thiết bị)

Cụm từ
机箱jī xiāng

机箱: vỏ máy tính

Cụm từ
机票jī piào

机票: vé máy bay; vé hành khách; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
机甲jī jiǎ

机甲: mecha (người máy được điều khiển trong manga Nhật Bản)

Cụm từ
机理jī lǐ

机理: cơ chế

Cụm từ
机率jī lǜ

机率: xác suất; tỷ lệ (Đài Loan)

Cụm từ
机油jī yóu

机油: dầu động cơ

Cụm từ
机壳jī qiào

机壳: vỏ, vỏ bọc, thùng máy hoặc khung (của máy tính, máy photocopy, v.v.)

Cụm từ
机枪jī qiāng

机枪: súng máy

Cụm từ
机构jī gòu

机构: cơ chế; kết cấu; tổ chức; cơ quan; viện, tổ chức; LT:所[suo3]

Cụm từ
机械钟jī xiè zhōng

机械钟: đồng hồ cơ

Cụm từ
机械语言jī xiè yǔ yán

机械语言: ngôn ngữ máy

Cụm từ
机械能jī xiè néng

机械能: năng lượng cơ học

Cụm từ
机械翻译jī xiè fān yì

机械翻译: dịch máy

Cụm từ
机械码jī xiè mǎ

机械码: mã máy

Cụm từ
机械战警Jī xiè Zhàn jǐng

机械战警: RoboCop (phim)

Cụm từ
机械性jī xiè xìng

机械性: thuộc về máy móc

Cụm từ
机械师jī xiè shī

机械师: thợ máy; kỹ sư; thợ vận hành máy; người vận hành máy; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
机械工程jī xiè gōng chéng

机械工程: kỹ thuật cơ khí

Cụm từ
机械工人jī xiè gōng rén

机械工人: thợ máy

Cụm từ
机械工jī xiè gōng

机械工: thợ máy

Cụm từ
机械化jī xiè huà

机械化: cơ giới hóa

Cụm từ
机械jī xiè

机械: máy; máy móc; thuộc về máy móc; (cũ) xảo quyệt; mưu mô

Cụm từ
机杼jī zhù

机杼: một cái khung cửi

Cụm từ
机会成本jī huì chéng běn

机会成本: chi phí cơ hội

Cụm từ
机会主义jī huì zhǔ yì

机会主义: chủ nghĩa cơ hội; chủ nghĩa thực dụng

Cụm từ
机会jī huì

机会: cơ hội; thời cơ; dịp; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
机智jī zhì

机智: nhanh trí; thông minh ứng biến

Cụm từ