机顶盒
hộp giải mã tín hiệu truyền hình
hộp giải mã tín hiệu truyền hình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hài hước) người thông minh và nhanh trí
›机头jī tóuphần đầu (mũi) của máy bay, v.v
›机灵jī lingthông minh; nhanh trí
›机头座jī tóu zuòụ động; đầu quay của máy khoan, máy tiện, v.v
›机电jī diànthiết bị máy móc và phát điện; điện cơ
›机体jī tǐsinh vật (sinh học); khung máy bay (hàng không)
›机关车jī guān chēđầu máy xe lửa
›机关算尽太聪明,反算了卿卿性命jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìngnếu người quá toan tính, sẽ tự chuốc lấy thất bại (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng" 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.