Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “彩”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cǎi

彩: màu sắc (tươi sáng); đa dạng; vỗ tay; tán thưởng; giải thưởng xổ số

Từ vựng
彩鹳cǎi guàn

彩鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò vẽ (Mycteria leucocephala)

Cụm từ
彩鹬cǎi yù

彩鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mào lớn (Rostratula benghalensis)

Cụm từ
彩头cǎi tóu

彩头: điềm lành; may mắn (trong kinh doanh, v.v.); lợi nhuận (kiếm được từ cờ bạc, xổ số, v.v.)

Cụm từ
彩霞cǎi xiá

彩霞: mây nhuốm màu hoàng hôn

Cụm từ
彩电视cǎi diàn shì

彩电视: TV màu

Cụm từ
彩电cǎi diàn

彩电: TV màu

Cụm từ
彩云cǎi yún

彩云: mây hồng; LT:朵[duo3]

Cụm từ
彩铃cǎi líng

彩铃: (viễn thông) nhạc chờ

Cụm từ
彩车cǎi chē

彩车: xe diễu hành (trong cuộc diễu hành)

Cụm từ
彩超cǎi chāo

彩超: chẩn đoán hình ảnh Doppler màu (y học)

Cụm từ
彩衣cǎi yī

彩衣: quần áo sặc sỡ; trang phục nhiều màu

Cụm từ
彩蛋cǎi dàn

彩蛋: vỏ trứng được sơn; quả trứng Phục Sinh; trứng phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm hoặc phim ảnh, v.v.); cảnh sau khi kết thúc phim

Cụm từ
彩蚌cǎi bàng

彩蚌: vỏ sò được vẽ; tranh vẽ trên vỏ sò

Cụm từ
彩虹鹦鹉cǎi hóng yīng wǔ

彩虹鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)

Cụm từ
彩虹行动cǎi hóng xíng dòng

彩虹行动: hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh chìm tàu…

Cụm từ
彩虹蜂虎cǎi hóng fēng hǔ

彩虹蜂虎: (loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)

Cụm từ
彩虹旗cǎi hóng qí

彩虹旗: cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT

Cụm từ
彩虹族群cǎi hóng zú qún

彩虹族群: cộng đồng LGBT+

Cụm từ
彩虹屁cǎi hóng pì

彩虹屁: (từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức

Cụm từ
彩虹cǎi hóng

彩虹: cầu vồng; LT:道[dao4]

Cụm từ
彩色cǎi sè

彩色: màu; sặc sỡ; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
彩声cǎi shēng

彩声: tiếng vỗ tay; tiếng hoan hô

Cụm từ
彩绘cǎi huì

彩绘: sơn; trang trí hoa văn màu sắc

Cụm từ
彩练cǎi liàn

彩练: dải ruy băng màu

Cụm từ
彩礼cǎi lǐ

彩礼: quà cưới; giá cô dâu

Cụm từ
彩票cǎi piào

彩票: vé số

Cụm từ
彩画cǎi huà

彩画: tranh màu

Cụm từ
彩泥cǎi ní

彩泥: bột nặn

Cụm từ
彩民cǎi mín

彩民: người chơi xổ số

Cụm từ
彩旗cǎi qí

彩旗: cờ màu

Cụm từ
彩扩cǎi kuò

彩扩: phóng to ảnh màu; xử lý phim màu

Cụm từ
彩排cǎi pái

彩排: tổng duyệt trang phục; tập duyệt có trang phục

Cụm từ
彩弹cǎi dàn

彩弹: bóng sơn

Cụm từ
彩带cǎi dài

彩带: ruy băng màu; dây trang trí; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
彩妆cǎi zhuāng

彩妆: trang điểm; mỹ phẩm

Cụm từ
彩塑cǎi sù

彩塑: tượng đất sét sơn màu

Cụm từ
彩卷cǎi juǎn

彩卷: phim màu; viết tắt của 彩色膠卷|彩色胶卷; vé số

Viết tắt
彩印cǎi yìn

彩印: in ấn màu; viết tắt của 彩色印刷[cai3 se4 yin4 shua1]

Viết tắt
彩券cǎi quàn

彩券: vé số

Cụm từ
彩信cǎi xìn

彩信: dịch vụ tin nhắn đa phương tiện (MMS) (viễn thông)

Cụm từ
彩鹮cǎi huán

彩鹮: (loài chim ở Trung Quốc) cò quăm bóng (Plegadis falcinellus)

Cụm từ
体彩tǐ cǎi

体彩: xổ số thể thao (cá cược thể thao do cơ quan chính phủ tổ chức, Xổ số Thể thao Trung Quốc) (viết tắt của 體育彩票|体育彩票[ti3 yu4 cai3 piao4])

Viết tắt
头彩tóu cǎi

头彩: giải nhất trong xổ số

Cụm từ
云彩yún cai

云彩: (khẩu ngữ) đám mây; LT:朵[duo3]

Khẩu ngữ
迷彩服mí cǎi fú

迷彩服: quần áo ngụy trang

Cụm từ
迷彩mí cǎi

迷彩: ngụy trang

Cụm từ
丰富多彩fēng fù duō cǎi

丰富多彩: rực rỡ sắc màu

Cụm từ
虹彩hóng cǎi

虹彩: ánh cầu vồng; mống mắt (của mắt)

Cụm từ
华彩huá cǎi

华彩: lộng lẫy; màu sắc rực rỡ hoặc phong phú

Cụm từ
花彩雀莺huā cǎi què yīng

花彩雀莺: (loài chim ở Trung Quốc) loài chích mày trắng (Leptopoecile sophiae)

Cụm từ
花彩huā cǎi

花彩: trang trí; kết hoa

Cụm từ
色彩缤纷sè cǎi bīn fēn

色彩缤纷: xem 五彩繽紛|五彩缤纷[wu3 cai3 bin1 fen1]

Cụm từ
色彩sè cǎi

色彩: màu sắc; tô màu; sự tô màu; (bóng) hương vị; đặc trưng

Cụm từ
兴高彩烈xìng gāo cǎi liè

兴高彩烈: biến thể của 興高采烈|兴高采烈[xing4 gao1 cai3 lie4]

Cụm từ
经丝彩色显花jīng sī cǎi sè xiǎn huā

经丝彩色显花: gấm hoa; vải dệt có sợi ngang đơn nhưng sợi dọc màu sắc

Cụm từ
绚丽多彩xuàn lì duō cǎi

绚丽多彩: rực rỡ và nhiều màu sắc; lộng lẫy

Cụm từ
结彩jié cǎi

结彩: trang trí; treo đèn kết hoa

Cụm từ
精彩jīng cǎi

精彩: tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc

Cụm từ
福彩fú cǎi

福彩: xổ số do Xổ số Phúc lợi Trung Quốc điều hành, một cơ quan chính phủ sử dụng một phần tiền bán vé để tài trợ cho các dự án phúc lợi (viết tắt…

Viết tắt