Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
彩蚌

cǎi bàng

彩蚌 là gì?

彩蚌 [cǎi bàng] có nghĩa là vỏ sò được vẽ; tranh vẽ trên vỏ sò.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 彩蚌 trong tiếng Việt

  1. vỏ sò được vẽ
  2. tranh vẽ trên vỏ sò

Cách đọc và ghi nhớ 彩蚌

彩蚌 được đọc là cǎi bàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỏ sò được vẽ; tranh vẽ trên vỏ sò”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan