彩蚌 là gì?
彩蚌 [cǎi bàng] có nghĩa là vỏ sò được vẽ; tranh vẽ trên vỏ sò.
Nghĩa của từ 彩蚌 trong tiếng Việt
- vỏ sò được vẽ
- tranh vẽ trên vỏ sò
Cách đọc và ghi nhớ 彩蚌
彩蚌 được đọc là cǎi bàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỏ sò được vẽ; tranh vẽ trên vỏ sò”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .