彩蚌
vỏ sò được vẽ; tranh vẽ trên vỏ sò
vỏ sò được vẽ; tranh vẽ trên vỏ sò
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)
›彩蛋cǎi dànvỏ trứng được sơn; quả trứng Phục Sinh; trứng phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm hoặc phim ảnh, v.v.)…
›彩虹行动cǎi hóng xíng dònghai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và…
›彩衣cǎi yīquần áo sặc sỡ; trang phục nhiều màu
›彩虹蜂虎cǎi hóng fēng hǔ(loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)
›彩超cǎi chāochẩn đoán hình ảnh Doppler màu (y học)
›彩虹旗cǎi hóng qícờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT
›彩车cǎi chēxe diễu hành (trong cuộc diễu hành)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.