彩鹳
(loài chim ở Trung Quốc) cò vẽ (Mycteria leucocephala)
(loài chim ở Trung Quốc) cò vẽ (Mycteria leucocephala)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mào lớn (Rostratula benghalensis)
›彩虹鹦鹉cǎi hóng yīng wǔ(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)
›彩虹蜂虎cǎi hóng fēng hǔ(loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)
›彩头cǎi tóuđiềm lành; may mắn (trong kinh doanh, v.v.); lợi nhuận (kiếm được từ cờ bạc, xổ số, v.v.)
›彩霞cǎi xiámây nhuốm màu hoàng hôn
›彩电视cǎi diàn shìTV màu
›彩电cǎi diànTV màu
›彩云cǎi yúnmây hồng; LT:朵[duo3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.