彩虹族群
cộng đồng LGBT+
cộng đồng LGBT+
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cờ cầu vồng, còn gọi là cờ tự hào LGBT
›彩虹屁cǎi hóng pì(từ mới khoảng năm 2017) (lóng) khen ngợi quá mức
›彩虹cǎi hóngcầu vồng; LT:道[dao4]
›彩虹蜂虎cǎi hóng fēng hǔ(loài chim ở Trung Quốc) chim trảu cầu vồng (Merops ornatus)
›彩色cǎi sèmàu; sặc sỡ; LT:種|种[zhong3]
›彩虹行动cǎi hóng xíng dònghai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và…
›彩声cǎi shēngtiếng vỗ tay; tiếng hoan hô
›彩虹鹦鹉cǎi hóng yīng wǔ(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.