福彩
xổ số do Xổ số Phúc lợi Trung Quốc điều hành, một cơ quan chính phủ sử dụng một phần tiền bán vé để tài trợ cho các dự án phúc lợi (viết tắt của 福利彩票[fu2 li4 cai3 piao4])
xổ số do Xổ số Phúc lợi Trung Quốc điều hành, một cơ quan chính phủ sử dụng một phần tiền bán vé để tài trợ cho các dự án phúc lợi (viết tắt của 福利彩票[fu2 li4 cai3 piao4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 閩|闽, thủ phủ Phúc Châu 福州; tỉnh Phúc Kiến (Fukien)…
›福建Fú jiàntỉnh Phúc Kiến (Fukien) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 福 hoặc 閩|闽, thủ phủ Phúc Châu 福州; tỉnh Phúc Kiến…
›福委会fú wěi huìủy ban phúc lợi; viết tắt của 福利委員會|福利委员会
›发改委Fā gǎi wěiviết tắt của 國家發展和改革委員會|国家发展和改革委员会, Ủy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm…
›发票fā piàohóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4])
›服贸Fú MàoHiệp định Thương mại Dịch vụ qua Eo biển; viết tắt của 兩岸服務貿易協議|两岸服务贸易协议[Liang3 an4 Fu2 wu4 Mao4 yi4 Xie2 yi4]
›粉fěnbột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột…
›甮fèngchữ viết tắt của 勿用; (tiếng địa phương) không cần; xin đừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.