头彩
giải nhất trong xổ số
giải nhất trong xổ số
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ổ quay; đầu quay của vít, máy khoan, máy tiện, v.v
›头巾tóu jīnkhăn trùm đầu bằng vải đàn ông thời xưa đội; khăn trùm đầu (thường do phụ nữ đội); khăn che đầu; khăn xếp
›头戴式耳机tóu dài shì ěr jītai nghe
›头屯河区Tóu tún hé QūQuận Toutunhe của Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1lu3mu4qi2 Shi4], Tân Cương
›头挡tóu dǎngsố một
›头屯河Tóu tún héQuận Toutunhe của Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1lu3mu4qi2 Shi4], Tân Cương
›头文字tóu wén zìchữ cái đầu; chữ cái đầu tiên của từ (trong chữ La-tinh)
›头屋乡Tóu wū xiāngThị trấn Touwu ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.