精彩
tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc
tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc
精彩 thường mang nghĩa “tuyệt vời”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 精彩, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệu quả xuất sắc
›精微jīng wēitinh tế; sâu sắc
›精工jīng gōngtinh xảo; tinh tế; tuyệt đẹp (tay nghề)
›精度jīng dùđộ chính xác
›精心jīng xīnhết sức cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; chi tiết
›精干jīng gàntinh nhuệ (quân đội); đặc biệt (lực lượng); rất có năng lực
›精怪jīng guàisinh vật siêu nhiên (như yêu quái, quái vật, ma, linh hồn, yêu tinh, v.v.)
›精巧jīng qiǎocông phu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.