彩蛋 là gì?
彩蛋 [cǎi dàn] có nghĩa là vỏ trứng được sơn; quả trứng Phục Sinh; trứng phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm hoặc phim ảnh, v.v.); cảnh sau khi kết thúc phim.
Nghĩa của từ 彩蛋 trong tiếng Việt
- vỏ trứng được sơn
- quả trứng Phục Sinh
- trứng phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm hoặc phim ảnh, v.v.)
- cảnh sau khi kết thúc phim
Cách đọc và ghi nhớ 彩蛋
彩蛋 được đọc là cǎi dàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỏ trứng được sơn; quả trứng Phục Sinh; trứng phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm hoặc phim ảnh, v.v.); cảnh sau khi kết thúc phim”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .