Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
彩蛋

cǎi dàn

彩蛋 là gì?

彩蛋 [cǎi dàn] có nghĩa là vỏ trứng được sơn; quả trứng Phục Sinh; trứng phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm hoặc phim ảnh, v.v.); cảnh sau khi kết thúc phim.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 彩蛋 trong tiếng Việt

  1. vỏ trứng được sơn
  2. quả trứng Phục Sinh
  3. trứng phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm hoặc phim ảnh, v.v.)
  4. cảnh sau khi kết thúc phim

Cách đọc và ghi nhớ 彩蛋

彩蛋 được đọc là cǎi dàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vỏ trứng được sơn; quả trứng Phục Sinh; trứng phục sinh (tính năng ẩn trong phần mềm hoặc phim ảnh, v.v.); cảnh sau khi kết thúc phim”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan