Kết quả tra từ “官”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
官: quan chức; thuộc chính phủ; chính thức; công cộng; cơ quan trong cơ thể; LT:個|个[ge4]
官盐: muối kinh doanh hợp pháp (đã nộp thuế muối)
官非: vụ kiện tụng (tiếng Quảng Đông)
官阶: cấp bậc chính thức
官衔: chức danh; cấp bậc chính thức
官邸: dinh thự chính thức
官运亨通: (sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)
官逼民反: quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân
官办: do nhà nước điều hành; do chính phủ điều hành
官军: quân đội chính quy quân đội nhà nước
官费: được chính phủ tài trợ; chi trả bằng ngân sách nhà nước
官话: "công ngữ"; ngôn ngữ quan liêu; tiếng Quan Thoại
官舱: cabin hạng nhì (trên tàu)
官能基: nhóm chức (hóa học)
官能团: nhóm chức (hóa học)
官能: chức năng; khả năng; giác quan (tức là năm giác quan: thị giác 視|视, thính giác 聽|听, khứu giác 嗅, vị giác 味 và xúc giác 觸|触); năng lực (tức là…
官职: chức vụ chính thức; công việc trong bộ máy quan liêu
官老爷: biệt danh cho quan chức
官翻: hàng điện tử tân trang
官署: cơ quan chính thức; công sở nhà nước
官网: trang web chính thức (viết tắt của 官方網站|官方网站[guan1 fang1 wang3 zhan4])
官箴: quy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ
官称: chức danh; danh xưng chính thức
官私合营: lợi ích công tư hợp tác (thành ngữ)
官田: Quan Điền, tên của các xã ở nhiều nơi; Quan Điền, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
官爵: cấp bậc chính thức; danh hiệu và vinh dự
官渡区: khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
官渡之战: Trận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] ở Bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Từ Xương 許昌|许昌[Xu3 chang1] ở phía bắc…
官渡: khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
官样文章: công văn kiểu mẫu; quan liêu
官样: tác phong quan liêu
官桂: quế Trung Quốc (Cinnamomum cassia); cũng viết 肉桂[rou4 gui4]
官架子: lên mặt quan cách
官方语言: ngôn ngữ chính thức
官方: chính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)
官房长官: chánh văn phòng nội các (Nhật Bản)
官复原职: khôi phục chức vụ chính thức; gửi ai đó trở lại vị trí trước đây
官厅水库: Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh
官府: giới chức quan lại; quan chức phong kiến
官差: công vụ; lính công tác; người làm việc lặt vặt
官家: hoàng đế; chính quyền; quan chức
官宦人家: gia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)
官宦: quan chức; quan lại
官宣: thông báo chính thức (từ mới khoảng năm 2018)
官客: khách mời nam trong bữa tiệc
官官相护: quan chức bao che lẫn nhau (thành ngữ); một sự che đậy
官学: trường học hoặc cơ quan học thuật (cũ)
官子: tàn cuộc (trong cờ vây)
官媒: truyền thông chính thức; truyền thông nhà nước; (viết tắt của 官方媒體|官方媒体)
官场现形记: "Quan trường hiện hình ký", tiểu thuyết cuối thời Thanh của Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia4]
官场: chốn quan trường; quan liêu
官报私仇: lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân (thành ngữ)
官员: quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý
官吏: quan liêu; quan chức
官名: tên chức vụ trong quan chế thời đế quốc; chức vụ chính thức
官司: vụ kiện; LT:場|场[chang2]
官印: con dấu chính thức
官制: hệ thống công vụ; hệ thống quan liêu
官兵: (quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính; (cũ) quân chính phủ
官价: giá chính thức