Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “官”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
guān

quan, nhân viên

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
官方
guānfāng

chính phủ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
官价
guān jià

giá chính thức

Cụm từ
官位
guān wèi

chức vụ chính thức

Cụm từ
官俸
guān fèng

lương của quan chức chính phủ

Cụm từ
官倒
guān dǎo

đầu cơ bởi quan chức; nhân viên chính phủ trục lợi; tham nhũng quan liêu

Cụm từ
官僚
guān liáo

quan liêu; quan chức; mang tính quan liêu

Cụm từ
官兵
guān bīng

(quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính; (cũ) quân chính phủ

Cụm từ
官军
guān jūn

quân đội chính quy quân đội nhà nước

Cụm từ
官制
guān zhì

hệ thống công vụ; hệ thống quan liêu

Cụm từ
官办
guān bàn

do nhà nước điều hành; do chính phủ điều hành

Cụm từ
官印
guān yìn

con dấu chính thức

Cụm từ
官司
guān si

vụ kiện; LT:場|场[chang2]

Cụm từ
官名
guān míng

tên chức vụ trong quan chế thời đế quốc; chức vụ chính thức

Cụm từ
官吏
guān lì

quan liêu; quan chức

Cụm từ
官员
guān yuán

quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý

Cụm từ
官场
guān chǎng

chốn quan trường; quan liêu

Cụm từ
官媒
guān méi

truyền thông chính thức; truyền thông nhà nước; (viết tắt của 官方媒體|官方媒体)

Viết tắt
官子
guān zǐ

tàn cuộc (trong cờ vây)

Cụm từ
官学
guān xué

trường học hoặc cơ quan học thuật (cũ)

Cụm từ
官客
guān kè

khách mời nam trong bữa tiệc

Cụm từ
官宣
guān xuān

thông báo chính thức (từ mới khoảng năm 2018)

Cụm từ
官宦
guān huàn

quan chức; quan lại

Cụm từ
官家
guān jiā

hoàng đế; chính quyền; quan chức

Cụm từ