官署
cơ quan chính thức; công sở nhà nước
cơ quan chính thức; công sở nhà nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chức vụ chính thức; công việc trong bộ máy quan liêu
›官费guān fèiđược chính phủ tài trợ; chi trả bằng ngân sách nhà nước
›官箴guān zhēnquy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ
›官称guān chēngchức danh; danh xưng chính thức
›官爵guān juécấp bậc chính thức; danh hiệu và vinh dự
›官话guān huà"công ngữ"; ngôn ngữ quan liêu; tiếng Quan Thoại
›官老爷guān lǎo yebiệt danh cho quan chức
›官能guān néngchức năng; khả năng; giác quan (tức là năm giác quan: thị giác 視|视, thính giác 聽|听, khứu giác 嗅, vị giác 味…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.