Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
官署

guān shǔ

官署 là gì?

官署 [guān shǔ] có nghĩa là cơ quan chính thức; công sở nhà nước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 官署 trong tiếng Việt

  1. cơ quan chính thức
  2. công sở nhà nước

Cách đọc và ghi nhớ 官署

官署 được đọc là guān shǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ quan chính thức; công sở nhà nước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan