官逼民反 là gì?
官逼民反 [guān bī mín fǎn] có nghĩa là quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân.
Nghĩa của từ 官逼民反 trong tiếng Việt
- quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ)
- quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân
Cách đọc và ghi nhớ 官逼民反
官逼民反 được đọc là guān bī mín fǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .