Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
官逼民反

guān bī mín fǎn

官逼民反 là gì?

官逼民反 [guān bī mín fǎn] có nghĩa là quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 官逼民反 trong tiếng Việt

  1. quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ)
  2. quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân

Cách đọc và ghi nhớ 官逼民反

官逼民反 được đọc là guān bī mín fǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan