Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guān

官 là gì?

[guān] có nghĩa là quan chức; thuộc chính phủ; chính thức; công cộng; cơ quan trong cơ thể; LT:個|个[ge4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 官 trong tiếng Việt

  1. quan chức
  2. thuộc chính phủ
  3. chính thức
  4. công cộng
  5. cơ quan trong cơ thể
  6. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 官

được đọc là guān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quan chức; thuộc chính phủ; chính thức; công cộng; cơ quan trong cơ thể; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan