官私合营
lợi ích công tư hợp tác (thành ngữ)
lợi ích công tư hợp tác (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân (thành ngữ)
›工欲善其事,必先利其器gōng yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qìLàm việc giỏi cần có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công…
›官逼民反guān bī mín fǎnquan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân
›官运亨通guān yùn hēng tōng(sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)
›官官相护guān guān xiāng hùquan chức bao che lẫn nhau (thành ngữ); một sự che đậy
›孤魂野鬼gū hún yě guǐhồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào
›孤军奋战gū jūn fèn zhànnghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người)…
›孤身只影gū shēn zhī yǐngnghĩa đen: một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn; một mình một bóng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.