Kết quả tra từ “器”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
器: thiết bị; công cụ; dụng cụ; Lượng từ: 臺|台[tai2]
器量: lòng khoan dung
器重: coi trọng; đánh giá cao (một người trẻ, cấp dưới, v.v.)
器质性: (các rối loạn y học) hữu cơ
器皿: đồ dùng gia đình
器物: dụng cụ; đồ dùng; vật phẩm; đồ vật
器乐: nhạc không lời
器械: dụng cụ; nhạc cụ; thiết bị; vũ khí
器材: thiết bị; vật liệu
器官移殖: cấy ghép nội tạng
器官捐献者: người hiến tạng
器官: (sinh lý) cơ quan; bộ máy
器宇轩昂: biến thể của 氣宇軒昂|气宇轩昂[qi4 yu3 xuan1 ang2]
器具: dụng cụ; đồ dùng; thiết bị
器件: thiết bị; linh kiện
齿列矫正器: xem 牙齒矯正器|牙齿矫正器[ya2 chi3 jiao3 zheng4 qi4]
鼠标器: chuột (máy tính)
点烟器: bật lửa (trong ô tô); ổ cắm bật lửa 12 volt
高速缓冲存储器: (tin học) bộ nhớ đệm
体鸣乐器: nhạc cụ tự thân vang
体重器: cân (để đo trọng lượng cơ thể)
骨器: công cụ bằng xương (khảo cổ học)
验电器: tĩnh điện kế
验钞器: máy đếm tiền và phát hiện tiền giả
驱动器: ổ đĩa
驻车制动器: phanh tay
饮水器: máy uống nước
飞行记录器: máy ghi chuyến bay; hộp đen
风阻尼器: bộ giảm chấn gió (kỹ thuật)
显示器: màn hình (máy tính)
类器官: cơ quan nhân tạo (y học tái tạo)
响器: nhạc cụ gõ
非核武器国家: các quốc gia không có vũ khí hạt nhân (NNWS)
静态存储器: bộ nhớ tĩnh
青铜器时代: thời đại đồ đồng; cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]
青铜器: dụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên
雾化器: máy khí dung; máy phun sương
电阻器: điện trở (linh kiện)
电荷耦合器件: thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử)
电缆调制解调器: modem cáp
电源供应器: bộ nguồn (của thiết bị điện tử, v.v.)
电抗器: cuộn cảm; cuộn kháng (trong mạch điện)
电容器: tụ điện
电子器件: thiết bị điện tử
电器: thiết bị điện; dụng cụ điện
电位器: biến trở
离合器: ly hợp (cơ khí)
集线器: bộ chia mạng (hub)
集中器: bộ tập trung
随机存取存储器: bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
陶瓷器: đồ gốm; đồ sứ
陶器: đồ gốm
除湿器: máy hút ẩm
阻抗变换器: bộ chuyển đổi trở kháng
防卫武器: vũ khí phòng thủ
阅读器: trình đọc (phần mềm)
开瓶器: dụng cụ mở chai
铁器: đồ sắt; đồ kim loại
镇流器: chấn lưu điện
镏银器: đồ bạc mạ vàng; LT:件[jian4]