器件 là gì?
器件 [qì jiàn] có nghĩa là thiết bị; linh kiện.
Nghĩa của từ 器件 trong tiếng Việt
- thiết bị
- linh kiện
Cách đọc và ghi nhớ 器件
器件 được đọc là qì jiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị; linh kiện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .