Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

器 là gì?

[qì] có nghĩa là thiết bị; công cụ; dụng cụ; Lượng từ: 臺|台[tai2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 器 trong tiếng Việt

  1. thiết bị
  2. công cụ
  3. dụng cụ
  4. Lượng từ: 臺|台[tai2]

Cách đọc và ghi nhớ 器

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị; công cụ; dụng cụ; Lượng từ: 臺|台[tai2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan