器
thiết bị; công cụ; dụng cụ; Lượng từ: 臺|台[tai2]
thiết bị; công cụ; dụng cụ; Lượng từ: 臺|台[tai2]
器 thường mang nghĩa “thiết bị”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 器 cùng cụm 武器 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vũ khí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.máy móc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.máy chủ (máy tính)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dụng cụ; thiết bị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:個|个[ge4]); lượng từ cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng đua, v.v.; bao quanh; xoay…
›噙qínngậm (thường chỉ miệng hoặc mắt)
›嘁qīâm thanh thì thầm
›嗪qíndùng trong phiên âm -xine, -zine hoặc -chin
›囚qiútù nhân
›嗛qiàntúi; chứa; đựng
›乔qiáocao
›囷qūnkho thóc; đài loan đọc là [jun1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.