器 là gì?
器 [qì] có nghĩa là thiết bị; công cụ; dụng cụ; Lượng từ: 臺|台[tai2].
Nghĩa của từ 器 trong tiếng Việt
- thiết bị
- công cụ
- dụng cụ
- Lượng từ: 臺|台[tai2]
Cách đọc và ghi nhớ 器
器 được đọc là qì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị; công cụ; dụng cụ; Lượng từ: 臺|台[tai2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .