Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “两”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liǎng

两: hai; cả hai; một vài; một ít; lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤[jin1] (thời xưa)

Từ vựng
两党制liǎng dǎng zhì

两党制: chế độ hai đảng

Cụm từ
两点水liǎng diǎn shuǐ

两点水: tên của bộ "băng" 冫[bing1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15)

Cụm từ
两颊生津liǎng jiá shēng jīn

两颊生津: chảy nước miếng; kích thích vị giác

Cụm từ
两头儿liǎng tóu r

两头儿: biến thể er hoá của 兩頭|两头[liang3 tou2]

Cụm từ
两头liǎng tóu

两头: cả hai đầu; cả hai bên của một thoả thuận

Cụm từ
两面派liǎng miàn pài

两面派: người hai mặt; ăn ở hai lòng

Cụm từ
两面刃liǎng miàn rèn

两面刃: con dao hai lưỡi

Cụm từ
两面三刀liǎng miàn sān dāo

两面三刀: hai mặt, ba dao (thành ngữ); phản bội; lừa dối và đâm sau lưng

Thành ngữ
两面liǎng miàn

两面: hai mặt

Cụm từ
两难liǎng nán

两难: tiến thoái lưỡng nan; tình thế khó xử; đối mặt với lựa chọn khó khăn

Cụm từ
两院制liǎng yuàn zhì

两院制: chế độ lưỡng viện; hệ thống lập pháp hai viện

Cụm từ
两院liǎng yuàn

两院: hai viện (của cơ quan lập pháp), ví dụ: Hạ viện và Thượng viện

Cụm từ
两边liǎng biān

两边: mỗi bên; cả hai bên

Cụm từ
两造liǎng zào

两造: hai bên (trong một vụ kiện); nguyên đơn và bị đơn

Cụm từ
两讫liǎng qì

两讫: đã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh); hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán

Cụm từ
两亲liǎng qīn

两亲: xem 雙親|双亲[shuang1 qin1]

Cụm từ
两袖清风liǎng xiù qīng fēng

两袖清风: nghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ); tay sạch; không tham nhũng; không bị vấy bẩn bởi hành vi tham nhũng

Thành ngữ
两虎相斗,必有一伤liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

两虎相斗,必有一伤: nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu xảy ra đánh nhau, sẽ có người bị thương

Thành ngữ
两虎相斗liǎng hǔ xiāng dòu

两虎相斗: nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tranh chấp giữa hai đối thủ mạnh; trận chiến của những người khổng lồ

Thành ngữ
两虎相争,必有一伤liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

两虎相争,必有一伤: nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu khai chiến, ắt sẽ có người bị tổn thương

Thành ngữ
两虎相争liǎng hǔ xiāng zhēng

两虎相争: nghĩa đen: hai hổ đánh nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu quyết liệt giữa đối thủ ngang tài ngang sức

Thành ngữ
两着儿liǎng zhāo r

两着儿: mánh cũ rích; thủ đoạn phi pháp

Cụm từ
两脚架liǎng jiǎo jià

两脚架: giá hai chân (hỗ trợ súng máy,...)

Cụm từ
两肋插刀liǎng lèi chā dāo

两肋插刀: nghĩa đen: dao đâm hai bên sườn (thành ngữ); nghĩa bóng: coi trọng tình bạn, sẵn sàng hy sinh vì nó

Thành ngữ
两耳不闻窗外事liǎng ěr bù wén chuāng wài shì

两耳不闻窗外事: không chú ý đến chuyện bên ngoài

Cụm từ
两者liǎng zhě

两者: hai bên

Cụm từ
两节棍liǎng jié gùn

两节棍: côn nhị khúc

Cụm từ
两端liǎng duān

两端: cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan

Cụm từ
两立liǎng lì

两立: cùng tồn tại; sự cùng tồn tại

Cụm từ
两码事liǎng mǎ shì

两码事: hai việc hoàn toàn khác nhau; một chuyện hoàn toàn khác

Cụm từ
两相情愿liǎng xiāng qíng yuàn

两相情愿: hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả hai

Cụm từ
两相liǎng xiàng

两相: hai pha (vật lý)

Cụm từ
两当县Liǎng dāng xiàn

两当县: huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两当Liǎng dāng

两当: huyện Liangdang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
两用liǎng yòng

两用: hai mục đích

Cụm từ
两生类liǎng shēng lèi

两生类: lớp Lưỡng cư

Cụm từ
两汉liǎng Hàn

两汉: triều đại nhà Hán (206 TCN-220 SCN); chỉ Tây Hán và Đông Hán

Cụm từ
两湖Liǎng Hú

两湖: hai tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hồ Nam 湖南

Cụm từ
两清liǎng qīng

两清: thanh toán sòng phẳng (giữa người vay và người cho vay hoặc giữa người mua và người bán)

Cụm từ
两河流域Liǎng hé Liú yù

两河流域: Lưỡng Hà

Cụm từ
两河文明Liǎng hé wén míng

两河文明: nền văn minh Lưỡng Hà

Cụm từ
两河Liǎng hé

两河: khu vực phía bắc và nam sông Hoàng Hà (thời Xuân Thu); Lưỡng Hà

Cụm từ
两江道Liǎng jiāng dào

两江道: tỉnh Ryanggang ở phía bắc Triều Tiên, giáp tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
两步路liǎng bù lù

两步路: cách 2 bước chân; rất gần

Cụm từ
两样东西liǎng yàng dōng xi

两样东西: hai thứ khác nhau

Cụm từ
两样liǎng yàng

两样: không giống nhau; khác biệt

Cụm từ
两极化liǎng jí huà

两极化: phân cực; sự phân cực; bị phân cực; phân kỳ

Cụm từ
两极分化liǎng jí fēn huà

两极分化: phân hóa hai cực

Cụm từ
两极liǎng jí

两极: hai cực; bắc cực và nam cực; hai đầu của cái gì đó; cực điện hoặc cực từ

Cụm từ
两栖类liǎng qī lèi

两栖类: lớp Lưỡng cư; động vật lưỡng cư

Cụm từ
两栖动物liǎng qī dòng wù

两栖动物: động vật lưỡng cư; động vật sống cả dưới nước và trên cạn

Cụm từ
两栖liǎng qī

两栖: lưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau

Cụm từ
两会Liǎng huì

两会: Quốc hội và Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
两星期liǎng xīng qī

两星期: hai tuần

Cụm từ
两旁liǎng páng

两旁: hai bên; mỗi bên

Cụm từ
两方liǎng fāng

两方: hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)

Cụm từ
两败俱伤liǎng bài jù shāng

两败俱伤: hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ); không bên nào thắng

Thành ngữ
两把刷子liǎng bǎ shuā zi

两把刷子: khả năng; kỹ năng

Cụm từ
两手策略liǎng shǒu cè lüè

两手策略: chiến lược hai hướng

Cụm từ