Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “业”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

业: ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp; việc làm; việc học; doanh nghiệp; tài sản; (Phật giáo) nghiệp; hành động; tham gia vào; đã; rồi

Từ vựng
业龙yè lóng

业龙: ác long

Cụm từ
业余者yè yú zhě

业余者: người nghiệp dư

Cụm từ
业余教育yè yú jiào yù

业余教育: giáo dục ngoài giờ; lớp học buổi tối

Cụm từ
业余爱好者yè yú ài hào zhě

业余爱好者: người có sở thích; nghiệp dư

Cụm từ
业余大学yè yú dà xué

业余大学: trường đại học cho người học sau giờ làm việc

Cụm từ
业余yè yú

业余: vào thời gian rảnh; ngoài giờ làm việc; nghiệp dư (nhà sử học, v.v.)

Cụm từ
业障yè zhàng

业障: chướng ngại nghiệp (Phật giáo); hậu quả nghiệp chướng cản trở sự giác ngộ; (lời mắng, đặc biệt đối với thế hệ trẻ) đồ nghiệt chủng; (nghĩa…

Cụm từ
业配文yè pèi wén

业配文: (Đài Loan) bài viết quảng cáo

Cụm từ
业配yè pèi

业配: (Đài Loan) (truyền thông) viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh nghiệp (viết tắt của 業務配合|业务配合[ye4 wu4…

Viết tắt
业荒于嬉yè huāng yú xī

业荒于嬉: bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)

Thành ngữ
业者yè zhě

业者: người kinh doanh; nhà buôn; người hoặc công ty hoạt động trong một ngành hoặc thương mại nào đó

Cụm từ
业绩yè jì

业绩: thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả

Cụm từ
业经yè jīng

业经: đã

Cụm từ
业精于勤yè jīng yú qín

业精于勤: Tinh thông học vấn nằm ở sự siêng năng (thành ngữ). Bạn chỉ có thể tinh thông một môn học bằng cách học tập chăm chỉ.; Sự xuất sắc trong công…

Thành ngữ
业界标准yè jiè biāo zhǔn

业界标准: tiêu chuẩn ngành

Cụm từ
业界yè jiè

业界: ngành công nghiệp

Cụm từ
业满yè mǎn

业满: đã trả xong nợ nghiệp (Phật giáo)

Cụm từ
业海yè hǎi

业海: biển ác; nghiệp tội vô tận

Cụm từ
业根yè gēn

业根: nguyên nhân gốc rễ (của điều ác); tai ương (Phật giáo)

Cụm từ
业态yè tài

业态: mô hình (ngành bán lẻ)

Cụm từ
业师yè shī

业师: giáo viên; thầy của một người

Cụm từ
业已yè yǐ

业已: đã

Cụm từ
业大yè dà

业大: đại học tại chức (viết tắt của 業餘大學|业余大学[ye4 yu2 da4 xue2])

Viết tắt
业务过失yè wù guò shī

业务过失: sơ suất nghề nghiệp

Cụm từ
业务模式yè wù mó shì

业务模式: mô hình kinh doanh

Cụm từ
业务员yè wù yuán

业务员: nhân viên kinh doanh

Cụm từ
业务yè wù

业务: kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
业内yè nèi

业内: (trong) ngành; nghề

Cụm từ
业主yè zhǔ

业主: chủ sở hữu; người chủ

Cụm từ
龙头企业lóng tóu qǐ yè

龙头企业: doanh nghiệp chủ chốt; doanh nghiệp hàng đầu

Cụm từ
高空作业gāo kōng zuò yè

高空作业: làm việc trên cao

Cụm từ
验光配镜业yàn guāng pèi jìng yè

验光配镜业: ngành nhãn khoa; kiểm tra thị lực

Cụm từ
养蚕业yǎng cán yè

养蚕业: ngành công nghiệp tơ lụa

Cụm từ
养蜂业yǎng fēng yè

养蜂业: nghề nuôi ong; nuôi ong

Cụm từ
养殖业yǎng zhí yè

养殖业: ngành nuôi trồng

Cụm từ
饲养业sì yǎng yè

饲养业: chăn nuôi; nông nghiệp chăn nuôi

Cụm từ
霸业bà yè

霸业: nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền

Cụm từ
电子业diàn zǐ yè

电子业: ngành công nghiệp điện tử

Cụm từ
电子工业diàn zǐ gōng yè

电子工业: ngành công nghiệp điện tử

Cụm từ
电子化营业diàn zǐ huà yíng yè

电子化营业: thương mại điện tử (tin học)

Cụm từ
阿亨工业大学Ā hēng Gōng yè Dà xué

阿亨工业大学: Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen

Cụm từ
关店歇业guān diàn xiē yè

关店歇业: đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời; đóng cửa kinh doanh

Cụm từ
开业大吉kāi yè dà jí

开业大吉: chúc mừng khai trương

Cụm từ
开业kāi yè

开业: khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)

Cụm từ
钢铁工业gāng tiě gōng yè

钢铁工业: công nghiệp thép

Cụm từ
银行业务yín háng yè wù

银行业务: nghiệp vụ ngân hàng

Cụm từ
银行业yín háng yè

银行业: ngành ngân hàng

Cụm từ
金融业jīn róng yè

金融业: ngành tài chính; ngành ngân hàng

Cụm từ
重温旧业chóng wēn jiù yè

重温旧业: tiếp tục nghề cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
重操旧业chóng cāo jiù yè

重操旧业: làm lại nghề cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
重工业zhòng gōng yè

重工业: công nghiệp nặng; sản xuất

Cụm từ
酿酒业niàng jiǔ yè

酿酒业: ngành công nghiệp nấu rượu; ngành công nghiệp rượu

Cụm từ
酪农业lào nóng yè

酪农业: ngành sữa

Cụm từ
酒店业jiǔ diàn yè

酒店业: ngành dịch vụ ăn uống; ngành kinh doanh khách sạn và nhà hàng

Cụm từ
运输业yùn shū yè

运输业: ngành vận tải

Cụm từ
通讯行业tōng xùn háng yè

通讯行业: ngành công nghiệp truyền thông

Cụm từ
农业集体化nóng yè jí tǐ huà

农业集体化: tập thể hóa nông nghiệp (dưới chủ nghĩa cộng sản)

Cụm từ
农业部Nóng yè bù

农业部: Bộ Nông nghiệp; Sở Nông nghiệp

Cụm từ
农业生产合作社nóng yè shēng chǎn hé zuò shè

农业生产合作社: hợp tác xã sản xuất nông nghiệp

Cụm từ