业绩業績
业绩 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 业绩 trong tiếng Việt
thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả
thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả