Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

业 là gì?

[yè] có nghĩa là ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp; việc làm; việc học; doanh nghiệp; tài sản; (Phật giáo) nghiệp; hành động; tham gia vào; đã; rồi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 业 trong tiếng Việt

  1. ngành kinh doanh
  2. công nghiệp
  3. nghề nghiệp
  4. việc làm
  5. việc học
  6. doanh nghiệp
  7. tài sản
  8. (Phật giáo) nghiệp
  9. hành động
  10. tham gia vào
  11. đã
  12. rồi

Cách đọc và ghi nhớ 业

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp; việc làm; việc học; doanh nghiệp; tài sản; (Phật giáo) nghiệp; hành động; tham gia vào; đã; rồi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan