业 là gì?
业 [yè] có nghĩa là ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp; việc làm; việc học; doanh nghiệp; tài sản; (Phật giáo) nghiệp; hành động; tham gia vào; đã; rồi.
Nghĩa của từ 业 trong tiếng Việt
- ngành kinh doanh
- công nghiệp
- nghề nghiệp
- việc làm
- việc học
- doanh nghiệp
- tài sản
- (Phật giáo) nghiệp
- hành động
- tham gia vào
- đã
- rồi
Cách đọc và ghi nhớ 业
业 được đọc là yè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngành kinh doanh; công nghiệp; nghề nghiệp; việc làm; việc học; doanh nghiệp; tài sản; (Phật giáo) nghiệp; hành động; tham gia vào; đã; rồi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .