Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “〤”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐ

岂有此理: đâu có lý nào như vậy; thật vô lý

Cổ ngữ / văn ngôn✓ Đã duyệt
何乐而不为hé lè ér bù wéi

何乐而不为: có gì vui hơn mà không làm; sao lại không làm

Cổ ngữ / văn ngôn✓ Đã duyệt
牛逼niú bī

牛逼: rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô)

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
YYDSyǒng yuǎn de shén

YYDS: mãi mãi là thần; GOAT, đỉnh nhất

Viết tắt✓ Đã duyệt
有一说一yǒu yī shuō yī

有一说一: có sao nói vậy; nói công bằng thì

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
话说回来huà shuō huí lái

话说回来: nói đi cũng phải nói lại; quay lại vấn đề

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
说来话长shuō lái huà cháng

说来话长: nói ra thì chuyện dài

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
不客气bú kè qi

不客气: không có gì; đừng khách sáo

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
没关系méi guān xi

没关系: không sao; không có gì

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
加油jiā yóu

加油: cố lên; tiếp tục nỗ lực

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
凡尔赛fán ěr sài

凡尔赛: khoe khéo; khiêm tốn giả để khoe

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
下头xià tóu

下头: tụt hứng; gây mất thiện cảm

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
上头shàng tóu

上头: cuốn quá; hưng phấn quá; bị kích thích cảm xúc

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
破防pò fáng

破防: vỡ phòng tuyến cảm xúc; bị chạm cảm xúc mạnh

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
摆烂bǎi làn

摆烂: buông xuôi; mặc kệ cho tệ đi

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
社牛shè niú

社牛: người cực kỳ hướng ngoại, giao tiếp tự nhiên

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
社恐shè kǒng

社恐: người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
内卷nèi juǎn

内卷: nội quyển; cạnh tranh quá mức nhưng hiệu quả tăng ít

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
躺平tǎng píng

躺平: nằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
吃瓜群众chī guā qún zhòng

吃瓜群众: quần chúng hóng chuyện

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
吃瓜chī guā

吃瓜: hóng chuyện; theo dõi drama

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
给力gěi lì

给力: đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
niú

牛: đỉnh; rất giỏi; rất ghê

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
不靠谱bù kào pǔ

不靠谱: không đáng tin; không ổn

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
靠谱kào pǔ

靠谱: đáng tin; đáng tin cậy

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
随便suí biàn

随便: tùy; sao cũng được

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
得了吧dé le ba

得了吧: thôi đi; đủ rồi đấy

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
算了吧suàn le ba

算了吧: thôi bỏ đi; thôi vậy

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
挺好的tǐng hǎo de

挺好的: khá tốt; tốt đấy

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
没事儿méi shìr

没事儿: không sao; không có chuyện gì

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
三人行,必有我师sān rén xíng, bì yǒu wǒ shī

三人行,必有我师: ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
失败是成功之母shī bài shì chéng gōng zhī mǔ

失败是成功之母: thất bại là mẹ thành công

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
活到老,学到老huó dào lǎo, xué dào lǎo

活到老,学到老: sống đến già, học đến già

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn

百闻不如一见: trăm nghe không bằng một thấy

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
亡羊补牢wáng yáng bǔ láo

亡羊补牢: mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
守株待兔shǒu zhū dài tù

守株待兔: ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
井底之蛙jǐng dǐ zhī wā

井底之蛙: ếch ngồi đáy giếng

Thành ngữ✓ Đã duyệt
对牛弹琴duì niú tán qín

对牛弹琴: đàn gảy tai trâu

Thành ngữ✓ Đã duyệt
自相矛盾zì xiāng máo dùn

自相矛盾: tự mâu thuẫn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
入乡随俗rù xiāng suí sú

入乡随俗: nhập gia tùy tục

Thành ngữ✓ Đã duyệt
一举两得yī jǔ liǎng dé

一举两得: một công đôi việc

Thành ngữ✓ Đã duyệt
画蛇添足huà shé tiān zú

画蛇添足: vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng

Thành ngữ✓ Đã duyệt
𰻝𰻝面biáng biáng miàn

𰻝𰻝面: mì sợi rộng, hình dạng như sợi thắt lưng, phổ biến ở Thiểm Tây

Từ vựng
𰻝biáng

𰻝: dùng trong 𰻞𰻞麵|𰻝𰻝面[biang2 biang2 mian4]

Từ vựng
𱅒chěng

𱅒: biến thể của 騁|骋[cheng3]

Từ vựng
𬭳

𬭳: seaborgium (hóa học)

Từ vựng
𬭶hēi

𬭶: hassium (hóa học)

Từ vựng
𬭛

𬭛: bohri (bohrium) (hóa học)

Từ vựng
𬭊

𬭊: đubini (hóa học)

Từ vựng
𦙶

𦙶: biến thể của 股[gu3]; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
𥻗粥chá zhōu

𥻗粥: cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp

Từ vựng
𥻗子chá zi

𥻗子: (tiếng địa phương) ngô xay thô; tấm ngô

Từ vựng
𥻗chá

𥻗: (hình thức kết hợp) ngô xay thô

Từ vựng
𡳞lìn

𡳞: (phương ngữ Mân Nam) bộ phận sinh dục nam; dương vật

Từ vựng
𠳐bāng

𠳐: (từ tượng thanh) rầm (tiếng cửa đóng mạnh, v.v.); cốc cốc (tiếng gõ cửa, v.v.)

Từ vựng
𠯪dǎi

𠯪: (tiếng địa phương) ăn

Từ vựng
𠩺

𠩺: tách ra; nứt

Từ vựng
𠙶Ǒu

𠙶: (tên một ngọn núi)

Từ vựng
tián

鿬: tennessine (hóa học)

Từ vựng
ào

鿫: oganesson (hóa học)

Từ vựng