海皇羹
canh hải sản Quảng Đông
canh hải sản Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hải sản; sản xuất từ biển
›海监船hǎi jiàn chuántàu giám sát hải quân; tàu tuần tra hàng hải
›海瑞乡Hǎi ruì xiāngxã Hairui ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
›海瑞罢官Hǎi Ruì bà guānHải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗
›海瑞Hǎi ruìthị trấn Hairui ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
›海百合hǎi bǎi héhoa huệ biển; động vật huệ biển
›海盗hǎi dàocướp biển
›海登Hǎi dēngHayden hoặc Haydn (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.