Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lý lẽ xảo trá; ngụy biện
người ngụy biện; người dựa vào lý lẽ xảo trá
lý lẽ xảo trá; ngụy biện
kỳ quái; xảo quyệt; phản trắc
xảo quyệt; phản trắc
xảo quyệt nhiều cách (thành ngữ); ranh mãnh và nghịch ngợm; đầy mưu mô và xảo trá
mưu mẹo; mưu kế; tính toán xảo quyệt
cười nhếch mép; nụ cười không chân thành
bí mật; lén lút; một cách giấu giếm
kỳ lạ; kỳ quái
(dạng kết hợp) xảo trá; gian xảo; (văn học) kỳ lạ; kỳ quái; (văn học) mâu thuẫn; không nhất quán
chửi rủa; lăng mạ bằng lời
lên án; chỉ trích
ô nhục; chửi bới
kinh ngạc; sửng sốt
ngạc nhiên; kinh ngạc
thể thơ hoặc thể loại thơ
tuyển tập thơ
ghi chép về thơ, một thể loại tiểu luận gồm bình luận không chính thức về bài thơ, nhà thơ và cuộc đời của họ (cổ); một thể loại văn học tự sự xen lẫn văn xuôi với thơ, phổ biến…
thơ văn
"thánh thơ", danh hiệu của Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]
Kinh Thi, tập thơ cổ của Trung Quốc và là một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五經|五经[Wu3 jing1]
một bài thơ; một tác phẩm thơ; ví von: sử thi (so với sử thi lịch sử); sách Thi Thiên trong Kinh Thánh
bản thảo thơ
Kinh Thi 書經|书经[Shu1 jing1] và Kinh Lễ 禮記|礼记[Li3 ji4]; người có văn hóa, học vấn uyên thâm
thơ và nghệ thuật hội họa; tác phẩm nghệ thuật kết hợp tranh và thơ
bài thơ; LT:本[ben3],首[shou3],段[duan4]
Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1] và Thượng Thư 書經|书经[Shu1 jing1]
một bài thơ rằng:
thơ và văn học