Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 778/1680

准星zhǔn xīng

điểm ngắm (súng); vạch chỉ điểm không trên cân

Cụm từ
准将zhǔn jiàng

chuẩn tướng; chuẩn đô đốc

Cụm từ
准噶尔翼龙Zhǔn gá ěr yì lóng

Dsungaripterus (một chi thằn lằn bay)

Cụm từ
准噶尔盆地Zhǔn gá ěr Pén dì

Bồn địa Junggar, phía bắc Tân Cương

Cụm từ
准则zhǔn zé

chuẩn mực; tiêu chuẩn; tiêu chí

Cụm từ
准备金zhǔn bèi jīn

quỹ dự trữ

Cụm từ
准备好了zhǔn bèi hǎo le

sẵn sàng

Cụm từ
准备zhǔn bèi

sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định; sắp; sẵn (quỹ)

Cụm từ
准信zhǔn xìn

thông tin xác thực và đáng tin cậy

Cụm từ
准保zhǔn bǎo

chắc chắn; chắc chắn rồi

Cụm từ
zhǔn

chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn; nhất định; sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn-; cận

Từ vựng
源点地址yuán diǎn dì zhǐ

địa chỉ nguồn

Cụm từ
源点yuán diǎn

nguồn

Cụm từ
源头yuán tóu

nguồn; ngọn nguồn

Cụm từ
源远流长yuán yuǎn liú cháng

nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa; rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ…

Thành ngữ
源起yuán qǐ

bắt nguồn

Cụm từ
源赖朝Yuán Lài cháo

MINAMOTO no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura 鐮倉幕府|镰仓幕府[Lian2 cang1 mu4 fu3]

Cụm từ
源自yuán zì

bắt nguồn từ

Cụm từ
源程序yuán chéng xù

mã nguồn (tin học)

Cụm từ
源码yuán mǎ

mã nguồn (tin học)

Cụm từ
源源本本yuán yuán běn běn

biến thể của 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]

Cụm từ
源源不断yuán yuán bù duàn

dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt

Thành ngữ
源流yuán liú

(dòng nước) nguồn và dòng chảy; nguồn gốc và phát triển

Cụm từ
源泉yuán quán

khởi nguồn; nguồn suối; nguồn nước; nghĩa bóng: nguồn gốc

Cụm từ
源氏物语Yuán shì Wù yǔ

Truyện Genji; Genji Monogatari

Cụm từ
源于yuán yú

có nguồn gốc từ

Cụm từ
源城区Yuán chéng qū

quận Yuancheng của thành phố Heyuan 河源市[He2 yuan2 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
源城Yuán chéng

quận Yuancheng của thành phố Heyuan 河源市[He2 yuan2 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
源器官yuán qì guān

cơ quan nguồn

Cụm từ
源汇区Yuán huì qū

quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
源汇Yuán huì

quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
源代码yuán dài mǎ

mã nguồn (tin học)

Cụm từ
yuán

gốc; rễ; nguồn gốc

Từ vựng
溏心táng xīn

lòng đỏ mềm (của trứng đã nấu)

Cụm từ
溏便táng biàn

(Đông y) phân không thành khuôn; phân nửa lỏng

Cụm từ
táng

nửa đông đặc; ao

Từ vựng
guì

tên một con sông

Từ vựng
jìn

nước; tên một con sông

Từ vựng
溉涤gài dí

rửa

Cụm từ
gài

tưới tiêu

Từ vựng
guī

tên một con sông ở Sơn Tây

Từ vựng
mǎn

biến thể tiếng Nhật của 滿|满

Từ vựng
niè

biến thể của 涅[nie4]

Từ vựng
chún

biến thể cũ của 淳[chun2]

Từ vựng
pán

lội qua nước hoặc bùn

Từ vựng
bàn

bùn; lầy; nhão

Từ vựng
nǎn

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
yuán

nước chảy xiết

Từ vựng
huò

sóng vỗ

Từ vựng
汤面tāng miàn

mì nước

Cụm từ
汤饼筵tāng bǐng yán

tiệc mừng đầy cữ vào ngày thứ ba sau khi sinh (truyền thống)

Cụm từ
汤显祖Tāng Xiǎn zǔ

Tang Xianzu (1550-1616), nhà thơ và nhà soạn kịch đời Minh, tác giả của Mẫu Đơn Đình 牡丹亭[Mu3 dan5 Ting2]

Cụm từ
汤类tāng lèi

các món súp (trong thực đơn)

Cụm từ
汤阴县Tāng yīn xiàn

huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
汤阴Tāng yīn

huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
汤药tāng yào

trà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)

Cụm từ
汤种tāng zhǒng

water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh…

Cụm từ
汤碗tāng wǎn

tô súp

Cụm từ
汤盘tāng pán

đĩa súp

Cụm từ
汤玉麟Tāng Yù lín

Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành…

Cụm từ
汤浴tāng yù

(cổ) tắm nước nóng

Cụm từ
汤泉tāng quán

suối nước nóng (cổ đại)

Cụm từ
汤汁tāng zhī

canh; nước dùng

Cụm từ
汤武革命Tāng Wǔ Gé mìng

Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1 Tang1], của triều Thương, và lật đổ…

Cụm từ
汤普森Tāng pǔ sēn

Thompson (tên)

Cụm từ
汤旺河区Tāng wàng hé qū

quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤旺河Tāng wàng hé

quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤料tāng liào

nguyên liệu nấu súp; gói súp pha sẵn

Cụm từ
汤川秀树Tāng chuān Xiù shù

YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và người đoạt giải Nobel

Cụm từ
汤川Tāng chuān

Yukawa (tên); YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel

Cụm từ
汤婆子tāng pó zi

túi chườm nước nóng

Cụm từ
汤婆tāng pó

túi chườm nước nóng

Cụm từ