Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phòng thử đồ
thử quần áo; thử đồ
thử nghiệm; thử
người tham gia thử nghiệm lâm sàng
(thông tục) cố gắng
chuyến bay thử (của máy bay); chạy thử trên biển (của tàu)
bản thu demo (âm nhạc)
buổi thử giọng; cho ai đó thử giọng; kiểm tra bằng cách nghe
em bé thụ tinh trong ống nghiệm
thụ tinh trong ống nghiệm; thụ tinh ống nghiệm
ống nghiệm
bảng tính; bảng cân đối thử (kế toán)
mặc thử; thử đồ
trồng thử; nghiên cứu trồng trọt
bản kiểm tra (của sách giáo khoa, v.v.); phiên bản dùng thử
giai đoạn dùng thử; thời kỳ thử việc
sản phẩm dùng thử
thử nghiệm thứ gì đó; dùng thử; đang trong thời gian thử việc; đang trong thời gian thử thách
thử chơi (một trò chơi, đồ chơi, v.v.)
vụ nổ thử nghiệm; vụ thử nghiệm hạt nhân
rèn luyện qua lửa
buổi thử vai; tổng duyệt; xem trước (một buổi diễn); chạy thử
thuốc thử; dung dịch thí nghiệm; chất lỏng thực nghiệm
thăm dò tình hình
cho nước chảy qua hệ thống để kiểm tra (rò rỉ, v.v.); (nghĩa bóng) thăm dò; làm (gì đó) thử nghiệm
kiểu; dạng; mẫu
đĩa Petri; đĩa thí nghiệm; lam kính thử
xem trước (một bộ phim); chiếu thử
phát thử
mang tính thăm dò; thử nghiệm