Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giọng điệu; chủ đề; đề tài đang thảo luận
hồi tưởng
microphone; ống nghe (điện thoại); loa; phát ngôn viên; người đại diện
người nói nhiều
mứt mơ; mơ muối
cớ để bàn tán; chuyện để chế nhạo
hình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân
nói nhiều gây phiền phức (thành ngữ)
(nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở chiều ngược lại
thẻ điện thoại (gọi điện)
máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện; người hay nói
điện thoại viên
vở kịch sân khấu; kịch hiện đại; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
Lưỡi im lặng là đầu khôn. (thành ngữ)
sắp nói ra điều đang nghĩ
nói vài lời chia tay; tạm biệt
bốt điện thoại
trong lời nói có ý ngầm
lời nói có gai; lời nói mỉa mai
(thành ngữ) khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời
(thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý
phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; ngôn từ; nói chuyện; từ ngữ; cuộc trò chuyện; lời ai đó nói; LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]
hỏi câu hỏi; thẩm vấn
điều tra; kiềm chế; mắng mỏ
siêu dữ liệu
thuật diễn giải
diễn giải; bình luận và giải thích; chú giải; biểu diễn (tức là diễn một vai kịch); giải mã
ghi chú và bình luận; khú giải
giải thích (một văn bản)
giải thích; bình luận; chú giải