Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 779/1680

汤姆逊Tāng mǔ xùn

Thomson (tên)

Cụm từ
汤姆索亚历险记Tāng mǔ Suǒ yà Lì xiǎn Jì

Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

Cụm từ
汤姆斯杯Tāng mǔ sī Bēi

Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)

Cụm từ
汤姆孙Tāng mǔ sūn

Thompson hoặc Thomson (tên gọi)

Cụm từ
汤姆·罗宾斯Tāng mǔ · Luó bīn sī

Tom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ

Cụm từ
汤姆·索亚历险记Tāng mǔ · Suǒ yà Lì xiǎn Jì

Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain 馬克·吐溫|马克·吐温[Ma3 ke4 · Tu3 wen1]

Cụm từ
汤姆·克鲁斯Tāng mǔ · Kè lǔ sī

Tom Cruise (1962-), diễn viên điện ảnh

Cụm từ
汤姆·克兰西Tāng mǔ · Kè lán xī

Tom Clancy (1947-2013), tác giả Mỹ

Cụm từ
汤姆Tāng mǔ

Tom (tên)

Cụm từ
汤块tāng kuài

viên súp

Cụm từ
汤圆tāng yuán

viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu

Cụm từ
汤原县Tāng yuán xiàn

huyện Tangyuan thuộc thành phố Kiamusze hay Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤原Tāng yuán

huyện Tangyuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤博乐Tāng bó lè

Tumblr (trang web tiểu blog và mạng xã hội)

Cụm từ
汤匙tāng chí

thìa canh; thìa súp; LT:把[ba3]

Cụm từ
汤包tāng bāo

bánh bao hấp

Cụm từ
汤勺tāng sháo

muôi canh

Cụm từ
汤加里罗Tāng jiā lǐ luó

Tongariro, khu vực núi lửa ở Đảo Bắc, New Zealand

Cụm từ
汤加群岛Tāng jiā Qún dǎo

Tonga

Cụm từ
汤加Tāng jiā

Tonga, vương quốc quần đảo Nam Thái Bình Dương

Cụm từ
汤力水tāng lì shuǐ

nước tonic

Cụm từ
汤剂tāng jì

thuốc sắc; dược thang

Cụm từ
shāng

dòng nước cuồn cuộn

Từ vựng
tāng

canh; nước nóng hoặc sôi; thang thuốc đông y; nước luộc thứ gì đó

Từ vựng
湮灭yān miè

chìm vào quên lãng; bị chôn vùi trong mờ mịt

Cụm từ
湮没无闻yān mò wú wén

rơi vào quên lãng

Cụm từ
湮没yān mò

chôn; vùi; đắm chìm vào quên lãng; xóa sổ; tiêu hủy (vật lý)

Cụm từ
yīn

biến thể của 洇[yin1]

Từ vựng
yān

(văn học) chìm vào quên lãng; (văn học) bị bồi lấp; tiếng Đài Loan [yin1]

Từ vựng
jiǎo

đầm lầy

Từ vựng
dòng

sữa; tiếng trống

Từ vựng
涌进yǒng jìn

tràn vào; tràn ngập (nước, đám đông); ùa vào (một không gian)

Cụm từ
涌起yǒng qǐ

trào lên; sôi trào; phun ra; tóe lên

Cụm từ
涌现yǒng xiàn

xuất hiện số lượng lớn; nổi lên; xuất hiện một cách nổi bật

Cụm từ
涌溢yǒng yì

trào lên; tràn ra (như nước từ suối)

Cụm từ
涌浪yǒng làng

sóng cồn; sóng lớn; sóng dâng

Cụm từ
涌流yǒng liú

phun trào; phun ra

Cụm từ
涌泉yǒng quán

suối phun

Cụm từ
涌出yǒng chū

phun ra; tràn ra; chảy ra

Cụm từ
涌入yǒng rù

đổ vào; dòng người đổ vào

Cụm từ
yǒng

phun trào; lao ra

Từ vựng
mǐn

(chữ cổ dùng trong thụy hiệu của quân chủ); biến thể cũ của 憫|悯[min3]

Từ vựng

nhà tắm công cộng

Từ vựng
湟鱼huáng yú

cá chép trần; Gymnocypris przewalskii

Cụm từ
湟源县Huáng yuán xiàn

huyện Hoàng Nguyên ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
湟源Huáng yuán

huyện Hoàng Nguyên ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
湟水Huáng shuǐ

sông Hoàng Thủy, thượng nguồn của sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], chảy qua Thanh Hải và Cam Túc

Cụm từ
湟中县Huáng zhōng xiàn

huyện Hoàng Trung ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
湟中Huáng zhōng

huyện Hoàng Trung ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
huáng

tên một con sông

Từ vựng
浈江区Zhēn jiāng qū

Quận Zhenjiang của thành phố Shaoguan 韶關市|韶关市, Quảng Đông

Cụm từ
浈江Zhēn jiāng

quận Trấn Giang của thành phố Thiều Quan 韶關市|韶关市, Quảng Đông

Cụm từ
Zhēn

sông ở tỉnh Quảng Đông

Từ vựng
jiē

nước chảy

Từ vựng
shí

nước trong; tinh khiết

Từ vựng
湛蓝zhàn lán

xanh biếc

Cụm từ
湛河区Zhàn hé qū

quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
湛河Zhàn hé

quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
湛江师范学院Zhàn jiāng Shī fàn Xué yuàn

Đại học Sư phạm Trạm Giang

Cụm từ
湛江市Zhàn jiāng Shì

thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
湛江Zhàn jiāng

thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
zhàn

sâu; rõ ràng (nước)

Từ vựng
湘黔Xiāng Qián

Hồ Nam-Quý Châu

Cụm từ
湘阴县Xiāng yīn xiàn

huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
湘阴Xiāng yīn

huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
湘乡市Xiāng xiāng shì

Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
湘乡Xiāng xiāng

Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
湘军Xiāng jūn

Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc

Cụm từ
湘语Xiāng yǔ

Phương ngữ Tương (tiếng Hồ Nam) được nói ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
湘西土家族苗族自治州Xiāng xī Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và dân tộc Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ là Cát Thủ 吉首[Ji2 shou3]

Cụm từ
湘西Xiāng xī

Châu tự trị Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]; phía tây Hồ Nam

Cụm từ
湘菜Xiāng cài

Ẩm thực Hồ Nam

Cụm từ