Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 777/2016
白颈鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ cổ khoang (Corvus torquatus)
白颈长尾雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Elliot (Syrmaticus ellioti)
白颈噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu cười cổ trắng (Garrulax strepitans)
白颊黑雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng Barnacle (Branta leucopsis)
白颊鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào Himalaya (Pycnonotus leucogenys)
白颊山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô má trắng (Arborophila atrogularis)
白颊噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sannio)
白头鹰: đại bàng đầu trắng
白头鹞: (loài chim ở Trung Quốc) diều mướp Âu-Á (Circus aeruginosus)
白头鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu bạc (Grus monacha)
白头鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào má trắng (Pycnonotus sinensis)
白头鵙鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích mũ trắng (Gampsorhynchus rufulus)
白头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông (Emberiza leucocephalos)
白头翁: rễ cây bạch đầu ông; chim chào mào Trung Quốc
白头硬尾鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu trắng (Oxyura leucocephala)
白头海雕: đại bàng đầu trắng (Haliaeetus leucocephalus), quốc điểu của Hoa Kỳ
白头山: Núi Bạch Đầu hoặc Trường Bạch 長白山|长白山, dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Bắc Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Hàn Quốc
白头到老: (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long
白头偕老: (sống với nhau đến khi) đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi; cho đến lúc đầu bạc răng long
白头: đầu bạc; tuổi già
白领凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim phướn cổ trắng (Yuhina diademata)
白领翡翠: (loài chim ở Trung Quốc) bói cá cổ trắng (Todiramphus chloris)
白领八哥: (loài chim ở Trung Quốc) sáo cổ trắng (Acridotheres albocinctus)
白领: lao động trí óc; nhân viên văn phòng
白项凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) yuhina gáy trắng (Yuhina bakeri)
白顶鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mũ trắng (Emberiza stewarti)
白顶玄鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim nhàn nâu (Anous stolidus)
白顶溪鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim oanh đuôi đỏ mũ trắng (Chaimarrornis leucocephalus)
白顶䳭: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đốm (Oenanthe pleschanka)
白面书生: nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh
白露: Bạch Lộ, tiết khí thứ 15 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 8-22 tháng Chín
白霜: sương muối
白云苍狗: nghĩa đen: mây trắng biến thành giống như chó xám (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thay đổi khó lường của thế giới
白云矿区: quận Baiyukuang của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông Cổ
白云石: đá dolomit
白云母: mica trắng; muscovite
白云机场: Sân bay Bạch Vân (Quảng Châu)
白云岩: dolomit (địa chất)
白云区: Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu; Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4]…
白云: mây trắng
白雪皑皑: tuyết trắng xóa (đặc biệt là trên đỉnh núi xa)
白雪公主: Bạch Tuyết
白雪: tuyết trắng
白陶: gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)
白附片: phiến bạch phụ tử (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
白附: bạch phụ tử
白开水: nước đun sôi để nguội
白镴: hợp kim thiếc; hàn thiếc
白铁: sắt mạ kẽm
白钨矿: quặng scheelite
白钢: thép
白铜: hợp kim đồng-niken
白银书: quyển sách quý trang trí bằng bạc, vàng và ngọc, thường được xem như một dạng hối lộ cải trang
白银市: thành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc
白银区: quận Bạch Ngân của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc
白银: bạc
白金汉郡: hạt Buckinghamshire (hạt của Anh)
白金汉宫: Cung điện Buckingham
白金: bạch kim; bạc; (tiếng lóng) còng tay
白醋: giấm trắng; giấm thường