Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
zhì

ký hiệu; dấu ấn; ghi chép; viết chú thích

Từ vựng

biến thể của 忌[jì]

Từ vựng
夸赞
kuā zàn

khen ngợi; nói tốt về; ca ngợi

Cụm từ
夸夸其谈
kuā kuā qí tán

nói khoác; lên mặt; khoa trương; hoa mỹ

Cụm từ
夸耀
kuā yào

khoe khoang; phô trương

Cụm từ
夸称
kuā chēng

khen ngợi; tán dương; ca ngợi; khen tặng

Cụm từ
夸奖
kuā jiǎng

khen ngợi; tán dương; khen tặng

Cụm từ
夸海口
kuā hǎi kǒu

khoe khoang; nói khoác

Cụm từ
夸张
kuā zhāng

khoa trương; quá mức; phóng đại; ngoa dụ; (khẩu ngữ) quá đáng; lố bịch; thái quá

Khẩu ngữ
夸大其词
kuā dà qí cí

phóng đại

Cụm từ
夸大之词
kuā dà zhī cí

khoa đại; ngoa dụ

Cụm từ
夸大
kuā dà

phóng đại

Cụm từ
夸多斗靡
kuā duō dòu mǐ

(thành ngữ) dùng cụm từ văn chương trong bài viết để thể hiện sự uyên bác của mình

Thành ngữ
夸口
kuā kǒu

khoe khoang

Cụm từ
夸休可尔症
kuā xiū kě ěr zhèng

bệnh kwashiorkor (y học)

Cụm từ
夸下海口
kuā xia hǎi kǒu

xem 誇海口|夸海口[kua1 hai3 kou3]

Cụm từ
kuā

khoác lác; phóng đại; khen ngợi

Từ vựng
诓骗
kuāng piàn

lừa đảo; lừa gạt

Cụm từ
kuāng

lừa dối; lừa gạt

Từ vựng
诛除
zhū chú

tiêu diệt; trừ khử

Cụm từ
诛锄异己
zhū chú yì jǐ

tiêu diệt những người bất đồng; tiêu diệt những người không đồng ý

Cụm từ
诛锄
zhū chú

nhổ tận gốc; trừ khử (phản bội)

Cụm từ
诛尽杀绝
zhū jìn shā jué

tiêu diệt; huỷ diệt

Cụm từ
诛灭
zhū miè

tiêu diệt; huỷ diệt

Cụm từ
诛流
zhū liú

giết và đày đi

Cụm từ
诛求无已
zhū qiú wú yǐ

đưa ra yêu sách quá đáng không ngừng

Cụm từ
诛求无厌
zhū qiú wú yàn

đòi hỏi quá đáng không ngừng

Cụm từ
诛求
zhū qiú

đòi hỏi quá đáng; đe doạ tống tiền; cưỡng đoạt

Cụm từ
诛杀
zhū shā

giết; sát hại

Cụm từ
诛暴讨逆
zhū bào tǎo nì

tiêu diệt kẻ ác (ví dụ: quân nổi loạn, hoặc người của chủng tộc khác)

Cụm từ