Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ký hiệu; dấu ấn; ghi chép; viết chú thích
biến thể của 忌[jì]
khen ngợi; nói tốt về; ca ngợi
nói khoác; lên mặt; khoa trương; hoa mỹ
khoe khoang; phô trương
khen ngợi; tán dương; ca ngợi; khen tặng
khen ngợi; tán dương; khen tặng
khoe khoang; nói khoác
khoa trương; quá mức; phóng đại; ngoa dụ; (khẩu ngữ) quá đáng; lố bịch; thái quá
phóng đại
khoa đại; ngoa dụ
phóng đại
(thành ngữ) dùng cụm từ văn chương trong bài viết để thể hiện sự uyên bác của mình
khoe khoang
bệnh kwashiorkor (y học)
xem 誇海口|夸海口[kua1 hai3 kou3]
khoác lác; phóng đại; khen ngợi
lừa đảo; lừa gạt
lừa dối; lừa gạt
tiêu diệt; trừ khử
tiêu diệt những người bất đồng; tiêu diệt những người không đồng ý
nhổ tận gốc; trừ khử (phản bội)
tiêu diệt; huỷ diệt
tiêu diệt; huỷ diệt
giết và đày đi
đưa ra yêu sách quá đáng không ngừng
đòi hỏi quá đáng không ngừng
đòi hỏi quá đáng; đe doạ tống tiền; cưỡng đoạt
giết; sát hại
tiêu diệt kẻ ác (ví dụ: quân nổi loạn, hoặc người của chủng tộc khác)