Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 776/2016

百儿八十bǎi ér bā shí

khoảng một trăm; một trăm hoặc hơn

Cụm từ
百倍bǎi bèi

gấp trăm lần; một trăm lần

Cụm từ
百依百顺bǎi yī bǎi shùn

ngoan ngoãn và vâng lời; rất mực vâng lời

Cụm từ
百位bǎi wèi

hàng trăm (hoặc cột) trong hệ thập phân

Cụm từ
百事通bǎi shì tōng

người hiểu biết; rành mọi thứ

Cụm từ
百事轻怡Bǎi shì qīng yí

Diet Pepsi; Pepsi Light

Cụm từ
百事无成bǎi shì wú chéng

không thành tựu gì (thành ngữ)

Thành ngữ
百事可乐Bǎi shì Kě lè

Pepsi

Cụm từ
百事俱废bǎi shì jù fèi

xuống cấp hoàn toàn (thành ngữ)

Thành ngữ
百不杂bǎi bù za

biến thể của 百不咋[bai3 bu4 za5]

Cụm từ
百不咋bǎi bù za

không quan trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
bǎi

một trăm; nhiều; tất cả các loại

Từ vựng
白鼻心bái bí xīn

cầy vòi mốc (Paguma larvata)

Cụm từ
白鼻子bái bí zi

người khôn ngoan hoặc xảo quyệt

Cụm từ
白点噪鹛bái diǎn zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cười đốm trắng (Garrulax bieti)

Cụm từ
白麻子bái má zǐ

hạt cây cần sa

Cụm từ
白面儿bái miàn r

heroin

Cụm từ
白面bái miàn

bột mì; bột; heroin

Cụm từ
白碱滩区Bái jiǎn tān Qū

Quận Bạch Kiềm Than của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
白碱滩Bái jiǎn tān

Quận Baijiantan của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
白鹳bái guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng (Ciconia ciconia)

Cụm từ
白鹭湾湿地公园Bái lù wān Shī dì Gōng yuán

Công viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô

Cụm từ
白鹭bái lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng nhỏ (Egretta garzetta)

Cụm từ
白鹇bái xián

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ bạc (Lophura nycthemera)

Cụm từ
白鹡鸰bái jí líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi trắng (Motacilla alba)

Cụm từ
白鹤滩Bái hè tān

Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
白鹤梁Bái hè liáng

Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng

Cụm từ
白鹤拳bái hè quán

Baihequan (Hạc trắng Phúc Kiến) một dạng võ thuật

Cụm từ
白鹤bái hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus)

Cụm từ
白鹄bái hú

thiên nga (trắng)

Cụm từ
白鹈鹕bái tí hú

(loài chim ở Trung Quốc) bồ nông trắng lớn (Pelecanus onocrotalus)

Cụm từ
白𬶨豚bái jì tún

cá heo sông Trung Quốc (Lipotes vexillifer)

Cụm từ
白鳍豚bái qí tún

xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]

Cụm từ
白鲸bái jīng

cá voi trắng; cá voi beluga; Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼·麥爾維爾|赫曼·麦尔维尔[He4 man4 · Mai4 er3 wei2 er3]

Cụm từ
白鱼bái yú

cá whitefish

Cụm từ
白鬼笔bái guǐ bǐ

(thực vật) nấm hôi thường (Phallus impudicus)

Cụm từ
白鬼bái guǐ

"quỷ trắng", thuật ngữ miệt thị chỉ người da trắng (Quảng Đông)

Cụm từ
白发苍苍bái fà cāng cāng

già và tóc bạc

Cụm từ
白发人送黑发人bái fà rén sòng hēi fà rén

nhìn con mình qua đời trước mình

Cụm từ
白发bái fà

tóc trắng hoặc tóc bạc; LT:根[gen1]

Cụm từ
白体bái tǐ

chữ in gầy

Cụm từ
白骨顶bái gǔ dǐng

chim sâm cầm

Cụm từ
白骨精Bái gǔ jīng

Bạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); (nghĩa bóng) người xảo quyệt và gian xảo

Cụm từ
白骨bái gǔ

xương của người chết

Cụm từ
白驹过隙bái jū guò xì

ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Thành ngữ
白马雪山Bái mǎ Xuě shān

Núi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân…

Cụm từ
白马鸡bái mǎ jī

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)

Cụm từ
白马股bái mǎ gǔ

chứng khoán hạng nhất

Cụm từ
白马王子bái mǎ - wáng zǐ

một chàng hoàng tử quyến rũ; người đàn ông trong mộng

Cụm từ
白马寺Bái mǎ Sì

chùa Bạch Mã ở Lạc Dương, một trong những ngôi chùa Phật giáo sớm nhất ở Trung Quốc

Cụm từ
白香词谱Bái xiāng cí pǔ

Tuyển tập từ phổ (1795), do Xu Menglan 舒夢蘭|舒梦兰 biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến thời Thanh

Cụm từ
白首齐眉bái shǒu qí méi

(vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
白饶bái ráo

tặng thêm thứ gì đó miễn phí; (khẩu ngữ) uổng công; không có kết quả

Khẩu ngữ
白饭bái fàn

cơm trắng; cơm không có gì ăn kèm

Cụm từ
白额鹱bái é hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đầu sọc (Calonectris leucomelas)

Cụm từ
白额雁bái é yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng lớn (Anser albifrons)

Cụm từ
白额燕鸥bái é yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn nhỏ (Sternula albifrons)

Cụm từ
白额圆尾鹱bái é yuán wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Bonin (Pterodroma hypoleuca)

Cụm từ
白颈鹳bái jǐng guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò cổ lông (Ciconia episcopus)

Cụm từ
白颈鸫bái jǐng dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hét cổ trắng (Turdus albocinctus)

Cụm từ