Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
众说纷纭
zhòng shuō fēn yún

ý kiến khác nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
众说纷揉
zhòng shuō fēn róu

nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ); ý kiến khác nhau; vấn đề gây tranh cãi

Thành ngữ
众说
zhòng shuō

nhiều ý kiến; quan điểm đa dạng

Cụm từ
众筹
zhòng chóu

gọi vốn cộng đồng

Cụm từ
众矢之的
zhòng shǐ zhī dì

nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng; bị tấn công từ mọi phía

Thành ngữ
众盲摸象
zhòng máng mō xiàng

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa bóng: không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với toàn thể; không thấy rừng…

Thành ngữ
众目睽睽
zhòng mù kuí kuí

xem 萬目睽睽|万目睽睽[wan4 mu4 kui2 kui2]

Cụm từ
众目昭彰
zhòng mù zhāo zhāng

nghĩa đen: quần chúng mắt sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: bị công chúng giám sát chặt chẽ

Thành ngữ
众生
zhòng shēng

muôn loài chúng sinh

Cụm từ
众望所归
zhòng wàng suǒ guī

(thành ngữ) được ủng hộ rộng rãi; nhận được sự tán thành chung

Thành ngữ
众望
zhòng wàng

kỳ vọng của mọi người

Cụm từ
众智
zhòng zhì

tri thức đám đông; trí tuệ tập thể

Cụm từ
众星攒月
zhòng xīng cuán yuè

xem 眾星捧月|众星捧月[zhong4 xing1 peng3 yue4]

Cụm từ
众星捧月
zhòng xīng pěng yuè

nghĩa đen: tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính; xoay quanh ai đó

Thành ngữ
众星拱辰
zhòng xīng gǒng chén

nghĩa đen: tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰[Bei3 chen2] (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính

Thành ngữ
众星拱月
zhòng xīng gǒng yuè

xem 眾星捧月|众星捧月[zhong4 xing1 peng3 yue4]

Cụm từ
众数
zhòng shù

(thống kê) mode

Cụm từ
众擎易举
zhòng qíng yì jǔ

nhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)

Thành ngữ
众所周知
zhòng suǒ zhōu zhī

xem 眾所周知|众所周知[zhong4 suo3 zhou1 zhi1]

Cụm từ
众所周知
zhòng suǒ zhōu zhī

ai ai cũng biết (thành ngữ)

Thành ngữ
众怒难犯
zhòng nù nán fàn

(thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng; nguy hiểm khi chọc giận quần chúng

Thành ngữ
众怒
zhòng nù

sự phẫn nộ của công chúng; sự tức giận của công chúng

Cụm từ
众志成城
zhòng zhì chéng chéng

đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)

Thành ngữ
众寡悬殊
zhòng guǎ xuán shū

(thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng

Thành ngữ
众多
zhòng duō

đông đảo

Cụm từ
众口难调
zhòng kǒu nán tiáo

khó làm hài lòng tất cả mọi người (thành ngữ)

Thành ngữ
众口铄金
zhòng kǒu shuò jīn

nghĩa đen: dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại (thành ngữ); nghĩa bóng: lời đồn đại của công chúng có thể che lấp sự thật; sự lan truyền tin đồn có thể làm rối loạn…

Thành ngữ
众口皆碑
zhòng kǒu jiē bēi

được mọi người khen ngợi

Cụm từ
众口同声
zhòng kǒu tóng shēng

(mọi người) đồng lòng nhất trí (thành ngữ); nhất trí

Thành ngữ
众口一词
zhòng kǒu yī cí

đồng lòng nhất trí; nhất trí

Cụm từ