Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ý kiến khác nhau (thành ngữ)
nghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ); ý kiến khác nhau; vấn đề gây tranh cãi
nhiều ý kiến; quan điểm đa dạng
gọi vốn cộng đồng
nghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng; bị tấn công từ mọi phía
nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa bóng: không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với toàn thể; không thấy rừng…
xem 萬目睽睽|万目睽睽[wan4 mu4 kui2 kui2]
nghĩa đen: quần chúng mắt sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: bị công chúng giám sát chặt chẽ
muôn loài chúng sinh
(thành ngữ) được ủng hộ rộng rãi; nhận được sự tán thành chung
kỳ vọng của mọi người
tri thức đám đông; trí tuệ tập thể
xem 眾星捧月|众星捧月[zhong4 xing1 peng3 yue4]
nghĩa đen: tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính; xoay quanh ai đó
nghĩa đen: tất cả các ngôi sao xoay quanh sao Bắc Đẩu 北辰[Bei3 chen2] (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi; tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính
xem 眾星捧月|众星捧月[zhong4 xing1 peng3 yue4]
(thống kê) mode
nhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)
xem 眾所周知|众所周知[zhong4 suo3 zhou1 zhi1]
ai ai cũng biết (thành ngữ)
(thành ngữ) không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng; nguy hiểm khi chọc giận quần chúng
sự phẫn nộ của công chúng; sự tức giận của công chúng
đoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá (thành ngữ)
(thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng
đông đảo
khó làm hài lòng tất cả mọi người (thành ngữ)
nghĩa đen: dư luận mạnh đến mức có thể làm tan chảy kim loại (thành ngữ); nghĩa bóng: lời đồn đại của công chúng có thể che lấp sự thật; sự lan truyền tin đồn có thể làm rối loạn…
được mọi người khen ngợi
(mọi người) đồng lòng nhất trí (thành ngữ); nhất trí
đồng lòng nhất trí; nhất trí