各抒己见
mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.); mọi phía; mọi hướng
›各执所见gè zhí suǒ jiànmỗi người giữ quan điểm của mình
›各界gè jièmọi tầng lớp xã hội; mọi giới
›各界人士gè jiè rén shìmọi tầng lớp xã hội
›各地gè dìở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau
›各国gè guómỗi quốc gia; mọi quốc gia; các quốc gia khác nhau
›各种gè zhǒngmỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
›各别gè biériêng biệt; khác nhau; tách biệt; cá nhân; đặc biệt; mới lạ; (mang tính chê bai) kỳ quặc; kỳ lạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.