各式各样
(của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng
(của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.); mọi phía; mọi hướng
›各族人民gè zú rén mínnhân dân của tất cả các dân tộc; các dân tộc (của một quốc gia)
›各样gè yàngnhiều loại khác nhau
›各位gè wèimọi người; tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.); các bạn
›各异gè yìđều khác nhau; mỗi người một kiểu
›各抒己见gè shū jǐ jiànmọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
›各执所见gè zhí suǒ jiànmỗi người giữ quan điểm của mình
›各拉丹冬山Gè lā dān dōng ShānNúi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.