Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sốt; nhiệt độ cao
(thực phẩm) nhiều calo; hàm lượng nhiệt cao
sốt; sốt cao
cơn sốt
uranium được làm giàu cao (HEU)
mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác; (của một bộ phim,...) hết cao trào này đến cao trào khác
thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...); đạt cực khoái
cao quý và sống trong sạch; cao thượng và không vấy bẩn
tăng vọt; tăng lên; (căng thẳng,...) dâng cao
nhiệt độ cao
nước súp; nước dùng
quận Gaogang của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Gaogang của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
truyền hình độ nét cao HDTV
độ nét cao (thiết bị); độ phân giải cao
truyền hình kỹ thuật số độ nét cao
độ nét cao (truyền hình,...); độ trung thực cao (âm thanh)
huyện Gaochun ở Nam Kinh 南京, Giang Tô
huyện Gaochun ở Nam Kinh 南京, Giang Tô
bí ẩn sâu sắc
sâu sắc
trình độ cao; tiên tiến
tiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi
hát to; nâng cao giọng hát
bậc cao (ví dụ: phương trình trong toán học)
rào cao
trang phục thời trang cao cấp
chất lượng cao; cao cấp; hàng đầu
Takahashi Rumiko, nghệ sĩ manga Nhật Bản
Takahashi (họ người Nhật)