韵尾
(ngữ âm) âm cuối, phần của âm tiết theo sau âm chính (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
(ngữ âm) âm cuối, phần của âm tiết theo sau âm chính (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vận mẫu của âm tiết tiếng Trung (thành phần của âm tiết còn lại sau khi loại bỏ phụ âm đầu, nếu có, và thanh…
›韵律yùn lǜnhịp điệu; nhịp; phối hợp vần; nhịp điệu (trong thơ); (ngôn ngữ học) ngữ điệu
›韵书yùn shūtừ điển vận (loại từ điển cổ của Trung Quốc sắp xếp chữ theo thanh điệu và vần thay vì theo bộ)
›韵腹yùn fùnguyên âm chính trong nguyên âm đôi
›韵语yùn yǔngôn ngữ có vần
›韵调yùn diàovần điệu; ngữ điệu
›韵味yùn wèivẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh; sức hút gợi ý; sự hứng thú
›韵文yùn wénvăn vần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.